Danh ngôn tiếng hàn #2

 

Dịch nghĩa danh ngôn tiếng hàn

어제의 습관이

오늘의 나를 만들듯이

오늘의 습관이

10년 후 나를 만들다


Từ vựng danh ngôn tiếng hàn

  1. 어제: Hôm qua 
  2. 습관: Thói quen
  3. 오늘: Hôm nay
  4. 만들다: Tạo , làm ra

오늘의 습관: Thói quen hôm nay

어제의 습관: Thói quen ngày hôm qua


Cấu trúc cần biết 

없어요: ㅋㅋ

 

 

 

Về Trần Hồi Có 157 Bài Viết
Tôi tên Hồi là một lập trình viên đang học tập và làm việc tại Seoul Hàn Quốc. Mong muốn chia sẻ những kinh nghiệm và kiến thức của mình cho những bạn du học sinh mới sang Hàn. Và giao lưu học hỏi , kết bạn với những người cùng sở thích ( Đọc sách , viết blog , đi du lịch )..Thân !~.~