ADMIN
22 giờ trước
23-06-2020

Tục ngữ tiếng hàn

Nguồn : https://www.facebook.com/bunnyrella2632/


1. 눈에서 멀어 지면 마음에서도 멀어진다 
Xa mặt cách lòng

2. 십인십색 
Chín người mười ý

3. 일어날 일은 일어나고야 한다
Cái gì đến sẽ đến

4. 모두 잡으려 다가 몽땅 놓친다
Tham thì thâm

5. 살아있는 한 희망 있다
Còn nước còn tát

6. 빈 수레가 요란하다 
Thùng rỗng kêu to

7. 피는 물 보다 진하다
Một giọt máu đào hơn ao nước lã

8. 김칫국 부터 신다 
Nói trước bước không qua

9. 티끌 모아 태산 
Góp gió thành bão

10. 진실 언제나 밝혀진다 
Cây kim trong bọc sẽ có ngày lòi ra

11. 아니 땐 굴뚝 연기가 나랴
Không có lửa sao có khói

12. 필요 친구 진짜 친구다 
Hoạn nạn mới biết bạn hiền

13. 로마 가면 로마법에 따르라 
Nhập gia tùy tục

뭉치면 살고 흩어 지면 죽는다
Đoàn kết thì sống chia rẽ thì chết

돈은 무슨 일이든 할 수 있다
Tiền có thể làm được tất cả/ có tiền mua tiên cũng được 

외양 보고 사람 판단하지 마라
Đừng xem mặt mà bắt hình dong/ đừng đánh giá người khác qua bề ngoài

주저앉는 것은 일어서려는 것이다 
Lùi một bước để tiến một bước

펜은 칼 보다 강하다 
Cây bút mạnh hơn con dao/ Lời nói có sức mạnh giết chết một con người

말은 마음의 목 소리 
Lời nói là tiếng nói của tấm lòng 

하나를 보면 열을 안다 
Nhìn một biết mười/ học một hiểu mười/ nói một hiểu mười

죽마고우 
Bạn nối khố/ bạn thanh mai trúc mã

사랑은 눈을 멀게 한다
Tình yêu làm mờ mắt

네 것은 내 것이고, 내 것도 내 것이다
Của mày cũng là của tao mà của tao vẫn là của tao

마음에서 나온 것은 마음으로 간다
Cái gì xuất phát từ tấm lòng thì sẽ chạm tới được tấm lòng của người khác/ trái tim đến trái tim ? 

겉 포지로 책을 판단하지 말알
Đừng xem bìa sách mà đánh giá quyển sách/ đừng xem mặt mà bắt hình dong

시간 가장 훌륭 조언 자다
Thời gian là câu trả lời chính xác nhất

행운은 찾는 자에게 온다
May mắn đến với người đi tìm nó

쉽게 약속을 하는 사람은 잊 기도 잘한다 
Người hay hứa là người hay thất hứa

중도를 지켜라 
Hãy biết giữ chừng mực

소리 파리 잡지 않는다 
Quân tử không để ý kẻ tiểu nhân
Xem chi tiết từ vựng : - 친구 - 언제 - 무슨 - 사람 - 가장 - 소리 - 약속 - 언제나 - 잘하다 - 쉽게 - 필요하다 - 사랑 - 연기 - 신다 - 조언 - 희망 - 보고하다 - 태산 - 티끌 - 지면 - 훌륭하다 - 굴뚝 - 필요 - 마음 - 시간 - 파리 - 자다 - 모두 - 판단 - 부터 - 진짜 - 수레 - 몽땅 - 놓친다 - 진하다 - 김칫국 - 로마 - 따르 - 뭉치 - 외양 - 일어서 - 죽마고우 - 훌륭 - 행운 - 중도 - 보고 - 가면 - 잡지 - 있다 - 보다 - 기도하다 - 안다 - 진실 - 기도
Xem chi tiết ngữ pháp : - 다가 - - 다가는 -
Học các từ vựng trênBảng lưu từ vựng
Trạng thái bài viết

Phản hồi gần đây

Hãy là người đầu tiên comment bài viết này !

Nhập bình luận
주로