ADMIN
28 phút trước
23-06-2020

Đeo khẩu trang nhưng giữ khoảng cách xã hội là điều không dễ dàng.

Tiêu đề : 마스크는 쓰 지만 거리 두기는 쉽지 않 네요

Đeo khẩu trang nhưng giữ khoảng cách xã hội là điều không dễ dàng.


File nghe dự phòng

( Mình đã để tốc độ x-slow để mọi người nghe theo kịp)

Download


지난 1월 우리 나라에서 코로나19 환자 처음 나오고 100일이 흘렀습니다.

Đã qua 100 ngày kể từ tháng 1  khi bệnh nhân Corona19 đầu tiên xuất hiện tại Hàn Quốc.


2월 말에는 한때 하루 추가 확진가 900명을 넘 기도 지만, 최근어서는 어제(27일) 14명이 나온 걸 비롯해서 열흘째 추가 환자가 10명 안팎을 유 지하고 있습니다.

Vào cuối tháng 2, lúc đó 1 ngày có hơn 900 bệnh nhân được xác nhận, nhưng hiện tại hôm qua ngày 27/10 chỉ có 14 bệnh nhân đã xuất hiện.


[윤태호/ 중앙 고수 본부 방역 총괄 반장 : 그 동안 크고 작은 위기가 있었 지만 현재 안정적인 상황을 만들기 까지 국민, 의료, 자체, 공무원들의 적극적인 노력 참여 매우 중요하였다…]

[Taeho Yoon / Trưởng Trung tâm Phòng chống và Phòng ngừa, Trụ sở Khắc phục Tai nạn Trung ương: Mặc dù đã có những cuộc khủng hoảng lớn nhỏ, những nỗ lực tích cực và sự tham gia của người dân, nhân viên y tế, chính quyền địa phương và các quan chức chính phủ là rất quan trọng để tạo ra tình hình ổn định. ]


들으신 대로 모두 노력해서 여기 까지 왔습니 다만, 걱정되는 건 사람들의 이동량이 서서히 다시 늘고 있고 사회 거리 두기 조금 느슨 해지고 있다는 점입니다.

Như bạn đã nghe, mọi người đã nỗ lực hết mình, nhưng điều đáng lo ngại là các phong trào của mọi người đang dần tăng trở lại và khoảng cách xã hội đang dần bị thu hẹp.


먼저 김형래 기자 현재 우리 일상을 둘러봤습니다.

Đầu tiên, phóng viên Hyung-Rae Kim đã quan sát xung quanh cuộc sống .


지하철역에는 마스크를 쓰지 않은 사람을 찾아 보기 어렵습니다.

Rất khó để tìm thấy những người không có mặt nạ tại các ga tàu điện ngầm.


지만 붐비는 출근길, 사람 사이 1~2m 거리 두기 여전히 지키기 어려운 숙제입니다.

Tuy nhiên, vẫn khó có thể giữ một con đường đông đúc để làm việc, hoặc để khoảng cách 1 ~ 2m giữa mọi người.


승강장 열차가 도 착할 마다 사람들이 엉키는 모습도 여 전 한 승객들은 불안해도 어쩔 수가 없습니다.

Bất cứ khi nào một chuyến tàu đến sân ga, mọi người vẫn bị rối, nhưng hành khách không thể không cảm thấy lo lắng.


[이호욱/ 서울 서구 : 지하철은 어쩔 수 없 ...잖아요. 지금 복잡데 뭐. 자리 어떻게 거리를 띄워요, 못 띄우지.]

[Lee Ho-wook / Gangseo-gu, Seoul: Tàu điện ngầm là không thể tránh khỏi. Nó vẫn rất phức tạp. Làm thế nào tôi có thể đi được khoảng cách, tôi không thể.]


정부 철도 항공 좌석이 지정된 교통 수단 경우 승객들이 띄어 앉게 좌석을 배 정하 도록 권고하고 있습니다.

Chính phủ khuyến nghị hành khách nên ngồi trong một không gian có ghế ngồi được chỉ định, chẳng hạn như đường sắt và các hãng hàng không.


[전수빈/ 서울 동작구 : 열차 예매할 때도 서로 거리 두기 하라고 이렇게 안내문도 나와 있고요.

[Jun Soo-bin / Dongjak-gu, Seoul: Có một thông báo để giữ khoảng cách với nhau ngay cả khi tàu được đặt.


(창가 쪽 부터 우선 예약하게 돼 있는 거죠?) 네, 네.] 승객이 늘면 무용지물입니다. 실제 오는 황금 연휴 초반 경부선과 호남선 등 하행선 철도 거의 매진이고 항공 예매율도 다시 높아져 띄어 앉기는 사실 가능 상황입니다.

(Bạn sẽ đặt chỗ trước từ phía cửa sổ phải không?) Vâng, vâng.] Tuy nhiên, nếu hành khách tăng, điều đó là vô ích. Trên thực tế, vào đầu kỳ nghỉ vàng, các tuyến đường sắt giảm dần, chẳng hạn như các tuyến đường Gyeongbu và Honam gần như đã được bán hết, và tỷ lệ đặt chỗ của máy bay lại cao, khiến nó gần như không thể ngồi xuống.


[코레일 관계자 : 다 발매되면, 뭐 어쩔 수 없이 그 옆 좌석 까지 발매가 되는 거죠.]

[Các quan chức của KORAIL: Khi mọi thứ được phát hành, nó chắc chắn sẽ được phát hành sang ghế tiếp theo.]


식당들에는 손님들이 다시 찾기 시작 지만, 1~2m 거리 두기, 한 방향으로 앉기 같은 수칙은 잘 지켜지지 않습니다.

Trong các nhà hàng, khách hàng bắt đầu ghé thăm lại, nhưng các quy tắc như đặt cách xa một hoặc hai mét và ngồi theo một hướng không được tuân thủ tốt.


[ 식당 종업원 : 한 테이블 하나씩 (떨어져 앉고) 그러면 우리 당도 못 써요. ( 손님들) 벽 보고 앉으면 그 7,500원 짜리 하루종일 팔아도 사장들 굶어 죽 어야 돼요.]

[Nhân viên nhà hàng: Một người tại một bàn (ngồi xa) Sau đó, chúng tôi thậm chí không thể sử dụng phi hành đoàn của mình. (Khách) Nếu bạn ngồi trên tường và bán 7.500 won cả ngày, các ông chủ sẽ phải chết đói.]


[박정은/ 서울 서구 : 식당에서 뭐 어차피 혼자 가는 건 아니고 항상 ( 일행과) 같이 가게 돼 있으니까, 식당 가면 이제 마주 앉게 되니까요.]

[Park Jeong-eun / Seoul Gangseo-gu: Dù sao tôi cũng không đơn độc trong nhà hàng, nhưng tôi sẽ luôn đi cùng bạn bè.


국내 코로나19 100일, 현실적인 이유 또는 습관 다르다 이유 거리 두기 느슨 해지고 있는 건 불안 현실입니다.

Nội địa Corona 19 Đó là một thực tế không ổn định trong 100 ngày, khoảng cách ngày càng lỏng lẻo vì lý do thực tế hoặc khác với thói quen.


 

Xem chi tiết từ vựng : - 공무원 - 식당 - 가게 - 지금 - 숙제 - 안내 - 사람 - 테이블 - 종업원 - 손님 - 여기 - 항상 - 사이 - 지하철역 - 복잡하다 - 지하 - 사장님 - 먼저 - 혼자 - 지하철 - 어떻게 - 걱정 - 그러면 - 매진 - 연휴 - 이동 - 모습 - 예약 - 예매 - 환자 - 동안 - 가능하다 - 마다 - 현재 - 경우 - 습관 - 착하다 - 우선 - 관계 - 권하다 - 실제로 - 예매하다 - 상황 - 불안하다 - 청하다 - 출근 - 사장 - 기자 - 정하다 - 고수 - 위기 - 권고 - 의료진 - 당도 - 무용지물 - 불안 - 이유 - 확진자 - 코로나19 - 하루 - 까지 - 여전히 - 어차피 - 거의 - 우리 - 모두 - 국내 - 확진 - 자리 - 이제 - 어제 - 가능 - 일상 - 사회적 - 참여 - 추가 - 다시 - 실제 - 처음 - 최근 - 나라 - 의료 - 정부 - 사실상 - 거리 두기 - 마스크 - 방역 - 국민 - 노력 - 조금 - 매우 - 적극 - 사실 - 코로나 - 수칙 - 엄청 - 현실 - 서로 - 부터 - 총괄 - 안정 - 서서히 - 승강장 - 열차 - 복잡 - 거리 - 철도 - 항공 - 좌석 - 발매 - 사회 - ...잖아 - 승객 - 시작 - 수단 - 서울 - 실적 - 방향 - 보고 - 가면 - 중요 - 있다 - 다르다 - 같이 - 공기 - 교통 - 또는 - 자체 - 전하다 - 짜리 - 습도 - 기도하다 - 동작 - 여가 - 하나씩 - 마주 - 대로 - 느슨하다 - 제하다 - 과하다 - 중앙 - 도록 - 해지 - 기하다 - 다만 - 만하다 - 보기 - 기도 - 본부 - 무용 - 적극적 - 당하다 - 관계자 - 서구 - 한때 - 조금씩 - 초반 - 한데 - 반장 - 일행
Xem chi tiết ngữ pháp : - 어야 - - 지만 - - 네요 - - 도록 -
Học các từ vựng trênBảng lưu từ vựng
Trạng thái bài viết

Phản hồi gần đây

Hãy là người đầu tiên comment bài viết này !

Nhập bình luận