ADMIN
2 giờ trước
23-06-2020

 Đừng phá vỡ kỳ nghỉ vàng ... Gangwon TravelItaewon 5 nơi  xác rằng nạn nhân đã đến

Tiêu đề : 황금 연휴 뚫렸다…강원 여행 · 이태 5곳 다니고 확진

 Đừng phá vỡ kỳ nghỉ vàng ... Gangwon TravelItaewon 5 nơi  xác rằng nạn nhân đã đến


File nghe dự phòng


모두 건강을 위해서 서로 조심하는 생활 거리 두기, 오늘(7일)로 이틀째입니다.

Vì sức khỏe của tất cả, hãy giữ khoảng cách sinh hoạt một cách cẩn thận. Hôm nay là ngày thư 7 đợt 2


국내 추가 확진 계속 한 자릿수에 머무르고 있는데, 그 가운데 나흘 만에 지 역사 감염자가 나왔습니다.

Các xác nhận được bổ sung tại Hàn Quốc tiếp tục ở  một chữ số duy nhất, và trong số đó, những người nhiễm bệnh từ cộng đồng đã xuất hiện trong vòng bốn ngày.


외국에 다녀온 적이 없고 어디 감염된 것인지도 알 수 없는 20대 남성입니다.

Anh ta là một người đàn ông ở độ tuổi 20 chưa bao giờ đến nước ngoài và không biết mình bị nhiễm bệnh ở đâu.


남성은 지난 연휴 동안 서울 경기, 또 강원도를 비롯해 6개 지역을 다녔고, 특히 하룻밤 사이 서울 이태 클럽 주점 5곳을 갔던 것으로도 조사됐습니다.

Người đàn ông này cũng đã đến Seoul, Gyeonggi và Gangwon-do ở sáu khu vực trong kỳ nghỉ lễ vừa qua, và cũng được báo cáo rằng anh ta đã đến năm câu lạc bộ và quán rượu ở Itaewon, Seoul, qua đêm.


소식, 조윤하 기자입니다. 경기도 용인에 사는 29살 A 씨는 연 휴가 시작 지난달 30일, 친구 3명과 강원도 춘천과 홍천으로 여행을 떠났습니다.

Đây là Cho Yun-ha, phóng viên tin tức đầu tiên. A, 29 tuổi, sống ở Yongin, Gyeonggi-do, đi du lịch đến Chuncheon và Hongcheon, Gangwon-do, với ba người bạn vào ngày 30 tháng trước.


1박 2일 여행을 마친 뒤 지난 1일 밤 친구 1명과 이태 클럽 주점을 잇달아 방문했습니다. A 씨가 이태에서 방문한 곳은 클럽 2곳과 주점 모두 5곳입니다.

Sau chuyến đi hai ngày một đêm, tôi đã đến thăm một trong những người bạn của tôi và một câu lạc bộ và quán rượu ở Itaewon đêm qua. Ông A đã đến thăm từ Itaewon tới 5 câu lạc bộ, trong đó có 2 câu lạc bộ và một quán rượu.


1일 밤 11시 부터 2일 새벽 4시 까지 업소 한 곳당 짧게는 10분, 길게는 1 시간씩 머물렀습니다. 업소에 들어갈 때는 마스크 착용 지만, 이동할 때에는 벗 기도것으로 조사됐습니다.

Từ 11 giờ tối vào đêm đầu tiên đến 4 giờ sáng ngày 2, tôi ở lại 10 phút trong một thời gian ngắn và 1 giờ sau một thời gian dài. Người ta phát hiện ra rằng anh ta đeo mặt nạ khi vào cửa hàng, nhưng anh ta cũng cởi ra khi di chuyển.


확진가 다녀간 주점입니다. 문 앞에는 일시 폐쇄를 알리는 안내문이 붙어 있고 문은 이렇게 굳게 잠긴 상태입니다.

Đó là một quán rượu nơi người xác định đã đi. Có một thông báo ở phía trước cánh cửa cho thấy việc đóng cửa tạm thời và cánh cửa bị khóa theo cách này.


이태을 다녀온 2일 저녁 발열과 설사 같은 증상이 발현돼 어제 확진 판정을 받았고, 클럽 주점 같이 친구 오늘 확진 판정을 받았습니다.

Các triệu chứng sốt và tiêu chảy vào tối ngày 2 tôi đã đến Itaewon đã được xác nhận vào ngày hôm qua, và người bạn của tôi đã đến câu lạc bộ và quán rượu đã được xác nhận ngày hôm nay.


현재 까지 파악된 A 씨의 밀접 접촉자는 모두 57 명인데, 클럽 주점 등에서 접촉 인원은 빠진 집계라 이를 포함 접촉자는 최소 수백 명에 이를 것으로 보입니다.

Đến bây giờ, số liên lạc gần gũi của ông A đã lên tới 57, nhưng số lượng liên lạc từ các câu lạc bộ và quán rượu đã bị bỏ lỡ.


용산구는 해당 클럽 방문 명단 확보 접촉자를 파악하고 있는데, 방문 명단 제대 작성되지 않았을 가능 우려하고 있습니다.

Yongsan-gu bảo mật danh sách khách truy cập vào câu lạc bộ để xác định liên hệ, nhưng lo ngại về khả năng danh sách khách truy cập chưa được hoàn thành đúng.


[용산 구청 관계자 : 거기 업소를 찾아오시는 분들이 정확하게 적을지, 그건 잘 모르겠어요.]

[Các quan chức văn phòng Yongsan-gu: Tôi không chắc có nhiều người đến cửa hàng ở đó không.]


보건 당국은 강원도 방문 당시 접촉 가능이 큰 12명에 대해 진단 검사를 했고, 이태 클럽 주점 에 대해서는 CCTV와 신용 카드 사용 내역 등을 분석 접촉 파악을 하고 있습니다.

Vào thời điểm chuyến thăm Gangwon-do, các cơ quan y tế đã tiến hành kiểm tra chẩn đoán trên 12 người có khả năng liên lạc cao và phân tích việc sử dụng camera quan sát và thẻ tín dụng cho các câu lạc bộ và quán rượu của Itaewon để xác định danh bạ.


( 영상 편집 : 하성원, CG : 조수인·이 경문, VJ : 노재민) 
출처 : SBS 뉴스 원본 링크 

Xem chi tiết từ vựng : - 거기 - 친구 - 어디 - 여행 - 안내 - 휴가 - 오늘 - 지난달 - 저녁 - 특히 - 사이 - 영상 - 역사 - 카드 - 생활 - 건강 - 방문하다 - 에 대해서 - 연휴 - 이동 - 1박 2일 - 방문 - 지역 - 동안 - 현재 - 증상 - 파악 - 정확 - 관계 - 제대로 - 구청 - 분석하다 - 기자 - 비롯하다 - 소식 - 조사하다 - 해당 - 편집 - 원본 - 조사 - 파악하다 - 경기 - 시간 - 출처 - 확진자 - 분석 - 우려 - 까지 - 접촉 - 가능성 - 모두 - 국내 - 가운데 - 판정 - 확진 - 계속 - 상태 - 검사 - 설사 - 감염 - 어제 - 가능 - 새벽 - 당국 - 인원 - 추가 - 확보 - 거리 두기 - 마스크 - 착용 - 진단 - 포함 - 최소 - 클럽 - 서로 - 명단 - 작성 - 부터 - 외국 - 거리 - 신용 - 사용 - 뉴스 - 조심 - 경문 - 주점 - 남성 - 사회 - 기도 하다 - 시작 - 이태원 - 서울 - 당시 - 명인 - 제대 - 폐쇄 - 확보하다 - 이틀 - 같이 - 포함하다 - 문자 - 계속하다 - 보건 - 기도하다 - 대로 - 수백 - 하룻밤 - 일시 - 우려하다 - 집계 - 내역 - 기도 - 나흘 - 가능성 - 속하다 - 관계자 - 이동하다 - 조수 - 이태
Xem chi tiết ngữ pháp : - 지만 -
Học các từ vựng trênBảng lưu từ vựng
Trạng thái bài viết

Phản hồi gần đây

Hãy là người đầu tiên comment bài viết này !

Nhập bình luận