ADMIN
2 giờ trước
23-06-2020

Chỉ nhìn ngọt lửa cũng cảm thấy sợ hãi ... Cư dân không thể ngủ cả đêm

Tiêu đề : 불만 봐도 너무 무서운데… 밤새 잠 못 이룬 주민

Chỉ nhìn ngọt lửa cũng cảm thấy sợ hãi ... Cư dân không thể ngủ cả đêm


기억하시겠 지만, 이 지역은 1년 전에도 큰불을 겪었고 아직 복구가 다 안된 상태입니다.
Như bạn có thể nhớ, khu vực này đã bị hỏa hoạn một năm trước và vẫn chưa được khôi phục.

주민들도 몸만 빠져나와서는 밤새 작년 처럼 되면 어떡하나 걱정했는데, 올해 결과가 달라서 다행입니다.
Cư dân cũng lo lắng phải làm gì nếu như năm ngoái cả đêm sau khi ra khỏi cơ thể, nhưng năm nay thật may mắn vì kết quả khác nhau.

주민들은 유수환 기자가 만나봤습니다. 체육 바닥에 얇은 매트리스를 깔고 누운 채 잠시 쪽잠을 청해보는 고성 주민들. 산불이 났다는 소식 정신없이 대피소로 달려갔다고 말합니다.
Cư dân đã gặp phóng viên Yoo Su-hwan. Cư dân Goseong nằm một tấm nệm mỏng trên sàn phòng tập thể dục và nằm một lúc. Anh ta nói rằng anh ta đang chạy đến nơi trú ẩn thì nghe tin có một đám cháy rừng.

[김철수/강원 고성군 토성면 주민 : 코로나 때문에 하루 수십 통씩 재난 문자 오니까 그런 건가 보다 하고 있었는데 도원1리에서 큰불 났다고, 뛰어나온 거예요. 그냥.]
[Kim Cheol-soo / Gangwon Goseong-gun Toseong-myeon: Hàng chục lần một ngày đã là một thông điệp thảm họa vì corona. Chỉ.]

물건을 챙길 틈 없이 급히 몸만 빠져나온 주민들은 부분 걱정에 뜬 눈으로 밤을 새웠습니다.
Hầu hết các cư dân ra khỏi cơ thể của họ khẩn trương mà không dành thời gian để đóng gói mọi thứ thức cả đêm với đôi mắt mở để lo lắng về ngôi nhà.

[전덕순/강원 고성군 토성면 주민 : 우리 집 있는 데로 불이 가는 줄 알고 '쿵쾅, 쿵쾅' 그러고, 밤새 도록 잠 한잠 안 자고….]
[Cư dân Jeon Deok-Soon / Gangwon Goseong-gun Toseong-myeon: Tôi biết rằng ngọn lửa sẽ đến nhà tôi, 'Kung-kwang, kung-kwang' và sau đó không ngủ cả đêm ... .]

인근 학교 마을 회관 등으로 대 피한 주민은 400여 명. 난해 산불 트라우마가 악몽 처럼 되살아납니다.
Hơn 400 cư dân đã sơ tán đến các trường học và hội trường gần đó. Chấn thương cháy rừng năm ngoái hồi sinh như một cơn ác mộng.

[강길자/강원 고성군 토성면 주민 : 먼저 저기 불났을 때 쓰러져서, 아까도 쓰러질 뻔했어요. 불만 보면 무서워서, 그때도 쓰러졌는데, 누가 업어왔는지 업어왔 다고요.]
[Cư dân Gang Gil-ja / Gangwon Goseong-gun Toseong-myeon: Tôi ngã xuống khi có đám cháy đầu tiên, và tôi gần như ngã xuống. Tôi đã sợ hãi khi tôi không hài lòng, và tôi đã sụp đổ vào thời điểm đó, nhưng ai đã đưa nó lên.]

주민들 뿐 아니라 22 사단 장병 1천800여 명도 긴급 대피했습니다. 주요 간부 등을 탄약고를 지키 위해 부대에 남아 소방 당국 함께 살수 작업을 하 면서 탄약고를 지켜냈습니다.
Ngoài người dân, khoảng 1.800 binh sĩ thuộc Sư đoàn 22 đã được sơ tán. Để bảo vệ đạn dược của các sĩ quan lớn, v.v., họ vẫn ở trong đơn vị để bảo vệ đạn dược trong khi rắc các cơ quan chữa cháy.

이 곳 대피소에 있던 주민들은 완진이 됐다는 소식 모두 집으로 돌아갔고 육군 장병들도 부 대로 복귀 상태입니다.
Cư dân trong nơi trú ẩn ở đây đều trở về nhà sau khi biết tin họ đã kiệt sức, và các binh sĩ quân đội trở về đơn vị.

이번 산불로 주택 1채와 우사, 비닐하우스 등 건물 6개 동만 불에 탄 것으로 잠정 집계됨에 따라 고성군은 이재민은 적을 것으로 보고 있습니다.
Vì nó được tính toán rằng chỉ có 6 tòa nhà, chẳng hạn như một ngôi nhà, một nhà ở Hoa Kỳ và một ngôi nhà nhựa vinyl bị lửa thiêu rụi, lần này, Goseong-gun mong đợi ít nạn nhân hơn.


출처 : SBS 뉴스 원본 링크 


 

Xem chi tiết từ vựng : - 학교 - 체육관 - 저기 - 작년 - 올해 - 주택 - 먼저 - 걱정 - 이번 - 지역 - 이재 - 불만 - 결과 - 피하다 - 기자 - 소식 - 이재민 - 원본 - 복구 - 기억 - 처럼 - 출처 - 하루 - 아직 - 잠시 - 학교 - 우리 - 모두 - 상태 - 부분 - 때문에 - 당국 - 너무 - 함께 - 주요 - 코로나 - 복귀 - 작업 - 주민 - 긴급 - 재난 - 뉴스 - 체육 - 간부 - 난해 - 악몽 - 보고 - 사단 - 육군 - 인근 - 건물 - 말하다 - 보다 - 그때 - 문자 - 물건 - 다행 - 마을 - 아까 - 바닥 - 소방 - 급히 - 수십 - 대로 - 밤새 - 정신 - 도록 - 대피하다 - 집계 - 매트 - 귀하다 - 위하다 - 그런 - 비닐 - 회관 - 대피 - 귀한
Xem chi tiết ngữ pháp : - 다고요 - - 지만 - - 도록 - - 면서 -
Học các từ vựng trênBảng lưu từ vựng
Trạng thái bài viết

Phản hồi gần đây

Hãy là người đầu tiên comment bài viết này !

Nhập bình luận