ADMIN
17 giờ trước
04-07-2020

Huấn luyện viên nói : Tôi sẽ chịu trách nhiệm và ra đi. ... Bây giờ lại nói Tôi đã không đánh..

Bản dịch chưa hoàn chỉnh rất mong được góp ý dưới phần bình luận


Tiêu đề : " 책임지고 떠나겠다"던 감독 이제와 "난 안 때렸다" / SBS

Huấn luyện viên nói : Tôi sẽ chịu trách nhiệm và ra đi. ... Bây giờ lại nói Tôi đã không đánh..



Link download file nghe


폭행과 가혹 행위에 시 달리 목숨을 끊은 고 최숙현 선수 관련 소식 이어 갑니다.
Tin tức về Choi Sook-hyun, người đã chết sau khi bị tấn công và hành vi khắc nghiệt, vẫn tiếp tục.

가해자 중의 한 명으로 지목된 경주 시청 감독이 고소를 당할 때쯤인 지난 2월 책임지고 떠나겠다는 사죄의 메시지를 보냈던 것이 확인됐습니다.
Được xác nhận rằng vào tháng 2, khi huấn luyện viên của đội 경주 시청 , người được chỉ định là một trong những thủ phạm, đã bị kiện, ông đã gửi một thông điệp xin lỗi để chịu trách nhiệm.

지만 그 뒤에도 감독직을 유지했고, 계속 폭행 혐의 부인하고 있습니다. 김정우 기자입니다.
Tuy nhiên, ông vẫn tiếp tục giữ chức giám sát sau đó và phủ nhận cáo buộc tấn công. Phóng viên Jungwoo Kim.

지난 2월, 경주 시청 감독은 최숙현 씨의 아버지에게 한 통의 메시지를 보냈습니다. 모든 책임 자신에게 있으며 무릎 꿇고 사죄드린다는 내용이었습니다.
Vào tháng Hai, huấn luyện viên của đội 경주 시청 đã gửi một tin nhắn cho cha của Choi's. Ông ta nói rằng tất cả trách nhiệm thuộc về ông ta và ông ta quỳ xuống và xin lỗi.

최숙현 씨 관련 문제를 잘 마 무리 짓고 떠나겠다는 뜻도 밝혔습니다.
Ông  ấy cũng nói rằng ông ấy sẽ hoàn thành tốt vấn đề liên quan đến Choi Sook-hyun và rời đi.

자기 이런 메시지를 보낸 것은 최 씨가 "수년째 팀 내에서 폭행을 당했다"면서 감독과 팀 닥터, 선배 선수 상대 법적 절차를 밟기 시작했기 때문입니다.
Đột nhiên, anh ta gửi một tin nhắn như thế này vì ông Choi bắt đầu tiến hành các thủ tục tố tụng pháp lý chống lại huấn luyện viên, bác sĩ trong đội đội bóng và các cầu thủ cao cấp, nói rằng: "Tôi đã bị bạo hành trong đội trong nhiều năm."

같은 시기 최 씨의 폭행 신고 접수한 철인3종협회가 사건 조사에 나서자 감독 거짓으로 일 관했습니다.
Đồng thời, khi Hiệp hội Triathlon, nhận được báo cáo về cuộc tấn công của Choi, bắt đầu điều tra vụ án, giám đốc đã nói không nhất quán.

[이양수/ 미래 통합 의원 : ( 대한철인3종)협 회의 부장 경주 시청 감독에게 전화해서 ' 어떻게 된 거냐'라고 사실 관계 확인했고, ( 감독은) '아무 일 없다.
[Lee Yang-soo / Thành viên tương lai của Đảng: (Triathlon Hàn Quốc)) Người đứng đầu hiệp hội đã gọi cho huấn luyện viên của đội 경주 시청 để xác nhận sự thật và nói: 'Chuyện gì đã xảy ra?'

그런( 폭행) 사실 없다'라는 취지 발언을 했고.] 협회는 폭행 부인하는 감독의 말만 믿고 추가 조사에 나서지 않았고, 감독은 최 씨의 사망 까지 계속 자리 유지했습니다.
Tôi đã tuyên bố rằng không có chuyện đó (hành hung).] Hiệp hội tin vào lời của huấn luyện viên đã từ chối vụ tấn công và không đi điều tra thêm, và giám đốc tiếp tục ở lại cho đến khi Choi chết.

감독 어제(2일) 열린 경주 체육 인사위에 출석해 "최 씨를 때리지 않았고 팀 닥터의 폭행 오히려 말렸다"고 주장했습니다.
huấn luyện viên  đã tham dự các vấn đề nhân sự của Hiệp hội Thể thao Gyeongju ngày hôm qua (2) và nhấn mạnh, "Tôi đã không đánh Choi, và đúng hơn là bác sĩ của đội đã bị hành hung."

지만 난해 3월 뉴질랜드 전지 훈련장에서 녹음 파일에는 감독이 팀 닥터의 무자 비한 선수 폭행 최소 방치했던 정황이 대로 드러납니다.
Tuy nhiên, hồ sơ được ghi lại tại Trung tâm đào tạo New Zealand vào tháng 3 năm ngoái cho thấy tình huống mà huấn luyện viên ít nhất đã bỏ qua cuộc tấn công của một bác sĩ đội.

[팀 닥터 : 너 이리 와. 이빨 깨물어. 이빨 깨물어. (짝짝짝)] [ 감독 : 얘는 뭐 맞을 수 있는, 선배니까 어쩔 수 없는 거고. 얘네들은 맞아도 되는데.]
[Đội ngũ bác sĩ: Đến đây. Cắn răng. Cắn răng. (Vỗ tay)] [Đạo diễn: Tôi không thể giúp được vì tôi có thể hợp với anh ấy. Bạn có thể đúng.]

[팀 닥터 : 처음 부터 경고였으니까 너 제대 맞아. 이유 없어.] [ 감독 : 바보 같은 짓을 한 거지.]
[Đội ngũ bác sĩ: Bạn đã đúng vì đó là một cảnh báo ngay từ đầu. Không có lý do.] [Đạo diễn: Bạn đã làm điều gì đó ngu ngốc.]

해당 감독은 고 최숙현 선수 장례장에 모습을 드러내지 않은 것으로 알려졌고, 유족에게 어떤 연락이나 사과도 하지 않고 있습니다.
Người quản lý được biết là đã không xuất hiện tại tang lễ của Choi Sook-hyun quá cố, và không có bất kỳ liên lạc hay lời xin lỗi nào với những người sống sót.

( 영상 편집 : 박춘배) 
출처 : SBS 뉴스 원본 링크

Xem chi tiết từ vựng : - 전화 - 없다 - 사과 - 어떤 - 아버지 - 영상 - 전화 - 시청 - 어떻게 - 확인 - 무릎 - 유지하다 - 인사 - 확인하다 - 미래 - 모습 - 연락 - 거짓 - 선수 - 관계 - 오히려 - 제대로 - 달리 - 장례식 - 책임 - 신고 - 부장 - 시기 - 절차 - 기자 - 바보 - 소식 - 해당 - 편집 - 장례식장 - 원본 - 출석 - 사위 - 조사 - 유지 - 경고 - 주장 - 가해자 - 이유 - 출처 - 모든 - 까지 - 아버지 - 갑니다 - 선수 - 감독 - 자신 - 자리 - 이제 - 계속 - 어제 - 내용 - 문제 - 사망 - 대한 - 추가 - 처음 - 선배 - 발언 - 행위 - 관련 - 혐의 - 사실 - 최소 - 부터 - 접수 - 목숨 - 뉴스 - 자기 - 체육 - 법적 - 화해 - 시작 - 사건 - 부인 - 과도 - 난해 - 사죄 - 상대 - 수의 - 폭행 - 훈련 - 회의 - 제대 - 시작하다 - 달리다 - 접수하다 - 파일 - 관하다 - 장례 - 무리 - 출석하다 - 대로 - 주장하다 - 용이 - 취지 - 통합 - 이런 - 경주 - 그런 - 비하다 - 의원 - 당하다 - 이리 - 녹음 - 방치
Xem chi tiết ngữ pháp : - 지만 - - 면서 -
Học các từ vựng trênBảng lưu từ vựng
Trạng thái bài viết

Phản hồi gần đây

Hãy là người đầu tiên comment bài viết này !

Nhập bình luận