ADMIN
12 phút trước
23-06-2020

Mới : 13-5-2020 : Hình phạt tại chỗ cho việc quay phim bát hợp pháp ... Đưa tin không khởi tố

Tiêu đề : ' 불법 촬영' 처벌 제자리…" 기소 유예 받아줬다" 홍보

Hình phạt tại chỗ cho việc quay phim bát hợp pháp ... Đưa tin không khởi tố


 


불법 촬영 같은 성 범죄 대한 국민 분노가 큰 데도 그에 비교해서 처벌 수위 낮다 지적 계속 이어지고 있습니다.

Mặc dù sự giận dữ quốc gia cao đối với các tội phạm tình dục như quay phim bất hợp pháp, điểm mà mức độ trừng phạt thấp hơn vẫn tiếp tục.


저희 데이터 널리즘팀 마부작침이 최근 2년 동안 불법 촬영 관련 법원의 판 결과 검찰 수사 분석해봤습니다.

Nhóm báo chí dữ liệu của chúng tôi, Mabujajak, đã phân tích các quyết định của tòa án và điều tra truy tố trong hai năm qua.


영구 기자, 배정훈 기자 차례로 전해드리겠습니다. [김부겸/ 행정 전부 장관 (2018.6) : 문명 사회 라면 있을 수 없는 부끄러운 짓 이며, 중 대한 범죄 행위입니다.]

Phóng viên Shim Young-gu và phóng viên Bae Jeong-hoon sẽ tuyền trải cho mọi người . [Kim Boo-gyeom / Bộ trưởng Bộ Hành chính và An ninh (tháng 6 năm 2018): Thật xấu hổ khi xã hội văn minh không thể có, vì đó là một hành vi tội phạm nghiêm trọng.]


[이낙연/국무 총리 (2019.1) : 법이 정한 강의 수단으로 처벌해주 시기 바랍니다.]

[Lee Nak-yeon / Thủ tướng (tháng 1 năm 2019): Xin hãy trừng phạt chúng tôi bằng các biện pháp mạnh nhất theo quy định của pháp luật.]


정부의 의 만큼 처벌 강해졌을까요? 마부작침이 난해 1년 동안 선고된 불법 촬영 1심 판결문 400여 건을 분석 더니 징역형의 집행 유예 절반 차지했습니다.

Là hình phạt mạnh hơn ý chí của chính phủ? Sau khi phân tích 400 trường hợp xét xử vụ quay phim bất hợp pháp đầu tiên bị kết án một năm vào năm ngoái, việc phạt tù là một nửa.


벌금은 37%, 실형은 단 12%였는데 평균 1년 1 개월이었습니다. 지난 10년간 5만 명이 불법 촬영으로 검거됐고 재범률도 성 범죄자 중 가장 높은 75%에 이르 지만, 피 고인 10명 중 9명이 풀려났다는 겁니다.

Mức phạt là 37% và mức án thực tế chỉ là 12%, trung bình một năm và một tháng. Trong thập kỷ qua, 50.000 người đã bị bắt vì tội quay phim bất hợp pháp và tỷ lệ tái phạm đã lên tới 75%, cao nhất trong số những người phạm tội tình dục, nhưng 9 trong số 10 bị cáo đã được thả ra.


[김한균/형 사정 연구 연구 위원 : ( 판사들이) ' 폭행한 것도 아닌데 사람이 죽은 것도 아닌데' 이런 식으로 디지털 범죄의 가해와 피해 에 대해서 과소 평가하는 것이죠.]

[Kim Han-gyun / Nghiên cứu viên, Viện nghiên cứu chính sách hình sự: (Thẩm phán) Đánh giá thấp tác hại và tác hại của tội phạm tình dục kỹ thuật số theo cách này, 'Đó không phải là một vụ tấn công tình dục, nhưng người không chết.'


한 해 전 보다 징역형이 다소 늘기는 했 지만, 실형은 2% 포인트 증가에 그쳤습니다. 판사들은 피 고인의 80%에게는 잘못 반성하고 있다, 67%는 불법 촬영 전과가 없다며 형을 깎아줬습니다.

Mặc dù mức án tù tăng nhẹ so với một năm trước, nhưng mức án thực tế chỉ tăng 2 điểm phần trăm. Các thẩm phán đã bác bỏ 80% các bị cáo vì hành vi sai trái, 67% cho biết họ không có tiền án.


[유 승진/ 한국 사이버성 폭력 대응 센터 사무 국장 : 초범이라서, 반성해서, ( 피해자와) 합의했다는 이유만으로 말도 안 되는 감경을 했었고 솜방망이 처벌 디지털 범죄 범위, 규모 확대됐던 것 아닌가.]

[Yoo Seung-jin / Giám đốc Trung tâm ứng phó bạo lực tình dục trên mạng Hàn Quốc: Vì đó là lần vi phạm đầu tiên, tôi rất hối hận và đã giảm bớt một cách lố bịch chỉ vì tôi đồng ý (với nạn nhân).


법원 양형 위원는 오는 8월 디지털 범죄 판결 참고 양형 기준 처음으로 제정 공개합니다.

Ủy ban tuyên án của Tòa án Tối cao đã thành lập và đưa ra bản án tham khảo đầu tiên cho các tội phạm tình dục kỹ thuật số vào tháng Tám.


지난달 양형 위원 제출 시민 2만 명의 의견에서 92%는 " 디지털 범죄에는 감경 사유 인정형을 깎아줘서는 안 된다"고 답했습니다.

Theo ý kiến ​​của 20.000 công dân đệ trình lên ủy ban tuyên án hồi tháng trước, 92% cho rằng: "Không nên giảm tội phạm tình dục kỹ thuật số vì lý do giảm".


--- '성 범죄 사례.' 한 변호 사무 인터넷 홈페이지 홍보 구입니다.

--- 'Các trường hợp thành công của tội phạm tình dục.' Đây là cụm từ công khai trên trang chủ Internet của văn phòng luật sư.


지난 2016년 불법 촬영 혐의를 받는 의뢰인에게 기소 유예를 받게 해줬다는 내용인데, 왜 기소를 하지 않았는지 검찰 작성 이유 까지 첨부돼 있습니다.

Tôi nói rằng vào năm 2016, tôi đã bị quản chế đối với một khách hàng bị buộc tội bắn bất hợp pháp.


범죄 가해자들은 인터넷 카페에서 적발 시에 어떻게 대응할지 방법 까지 공유하고 있습니다.

Những kẻ tấn công tình dục chia sẻ cách trả lời khi bị bắt gặp trong một quán cà phê internet.


[정이훈/ 변호 : ( 변호를 찾아와서) 자기 어떤 (성 범죄) 행위를 했는데 그 범죄 어느 정도인지, 형량이 어느 정도인지 매우 궁금해하 가해자들이 많습니다.]

Jeong Hoon Lee / Luật sư: (Khi tôi đến một luật sư) Tôi có rất nhiều thủ phạm tò mò về loại tội phạm tình dục mà anh ta đã làm và mức độ phạm tội và mức độ anh ta bị kết án.]


기소 유예는 죄가 인정 지만 전과가 있는지, 제대 반성하는지, 또 피해자와 합의했는지 여부 등을 따져 검사 재판에 넘기지 않는 것을 말합니다.

Công tố viên hoãn lại có nghĩa là mặc dù một tội phạm được thừa nhận, công tố viên không vượt qua phiên tòa để xem anh ta có tiền án hay không, phản ánh đúng hay đồng ý với nạn nhân.


지난 2017년 부터 2년 동안 불법 촬영 범죄의 4분의 1 이상 기소 유예 처분을 받았습니다. 지만 불법 촬영범 넷 중 셋은 같은 범죄를 또 저지릅니다.

Trong hai năm qua kể từ năm 2017, hơn một phần tư các tội phạm bắn trái phép đã bị truy tố. Nhưng ba trong số bốn game bắn súng bất hợp pháp lại phạm tội tương tự.


SBS가 입수한 한 판결 따르 불법 촬영 혐의 기소 유예 처분을 받고 풀려났던 A 씨는 그 이후에도 범죄를 멈추지 않았고, 결국 137번의 불법 촬영을 하 다가 다시 붙잡혀왔습니다.

Theo phán quyết của SBS, ông A, người đã được thả sau khi bị truy tố vì bị buộc tội bắn súng bất hợp pháp, đã không ngăn chặn tội ác kể từ đó, và đã bị bắt sau 137 vụ xả súng bất hợp pháp.


[김영미 변호/법무 법인 숭인 : ( 처벌이) 별로 효성 없다 ...잖아요. 사건 심각성을 알고 바라보게 된다면 ( 기소 유예를) 좀 더 신중하게 처리하지 않을까.]

[Kim Young-mi luật sư / công ty luật Sung-in: (Hình phạt trừng phạt) Nó không hiệu quả lắm. Nếu bạn biết mức độ nghiêm trọng của vụ án và xem xét nó, bạn sẽ xử lý nó cẩn thận hơn?


검찰 불법 촬영을 더 엄중하게 처리하겠다며 2년 전 처리 지침 강화 지만, 아직 변화 체감하기는 어렵습니다.

Các công tố viên đã thắt chặt các hướng dẫn hai năm trước, nói rằng họ sẽ xử lý vụ bắn súng bất hợp pháp nghiêm trọng hơn, nhưng vẫn khó cảm nhận được sự thay đổi.


( 영상 취재 : 이병주, 영상 편집 : 김준희, CG : 홍성용·이 예정·최재영) 
출처 : SBS 뉴스 원본 링크

Xem chi tiết từ vựng : - 한국 - 없다 - 카페 - 지난달 - 어떤 - 어느 - 사람 - 라면 - 사이 - 사무실 - 인터넷 - 연구원 - 영상 - 가장 - 정도 - 어떻게 - 에 대해서 - 변호사 - 동안 - 궁금하다 - 사정 - 저희 - 낮다 - 절반 - 결과 - 예정 - 사이버 - 제대로 - 의견 - 기준 - 홈페이지 - 연구 - 포인트 - 차지하다 - 인정하다 - 널리 - 구입 - 처리 - 센터 - 시기 - 구입하다 - 기자 - 인정하다 - 전부 - 정책 - 정하다 - 피해 - 더하다 - 강화 - 편집 - 취재 - 효성 - 고인 - 제출 - 원본 - 공유하다 - 제자 - 가해자 - 체감 - 승진 - 이유 - 출처 - 평균 - 분석 - 심각 - 까지 - 아직 - 총리 - 증가 - 사례 - 자리 - 계속 - 검사 - 내용 - 강의 - 대한 - 다시 - 규모 - 처음 - 최근 - 비교 - 정부 - 확대 - 방법 - 평가 - 변화 - 지침 - 행위 - 적발 - 국민 - 관련 - 의뢰 - 매우 - 범죄 - 혐의 - 검찰 - 징역 - 여부 - 수위 - 위원회 - 작성 - 부터 - 범위 - 궁금 - 뉴스 - 자기 - 차례 - 행정 - 이상 - 지적 - 사회 - ...잖아 - 따르 - 불법 - 촬영 - 처벌 - 기소 - 유예 - 홍보 - 분노 - 데이터 - 수사 - 법원 - 문명 - 수단 - 판결 - 집행 - 실형 - 재범 - 디지털 - 위원 - 다소 - 판사 - 반성 - 초범 - 폭력 - 대응 - 양형 - 참고 - 제정 - 공개 - 시민 - 사유 - 인정 - 처분 - 결국 - 사건 - 엄중 - 강해 - 구원 - 난해 - 변호 - 신중 - 폭행 - 법인 - 제대 - 있다 - 말하다 - 보다 - 개월 - 잘못 - 벌금 - 답하다 - 별로 - 사무 - 작성하다 - 참고하다 - 제자리 - 범죄자 - 대로 - 보도 - 처리하다 - 피해자 - 첨부 - 건의 - 국장 - 만큼 - 이런 - 장관 - 재판 - 명의 - 금하다 - 합의 - 영구
Xem chi tiết ngữ pháp : - 다가 - - 더니 - - 지만 - - 이며 -
Học các từ vựng trênBảng lưu từ vựng
Trạng thái bài viết

Phản hồi gần đây

Hãy là người đầu tiên comment bài viết này !

Nhập bình luận