Nếu không đeo khẩu trang không thể đi tàu điện ngầm seoul... Vào lúc đông người 

마스크 안 쓰면 서울 지하철 못 탄다… 혼잡 시간

Nếu không đeo khẩu trang không thể đi tàu điện ngầm seoul... Vào lúc đông người 



들으신 대로 이렇게 학생 학교 가는 날짜 다시 미뤄졌습니 다만, 그래도 요즘 회사 가는 사람들이 전 보다 면서 대중 교통 다시 비고 있습니다.
Như bạn đã nghe nói, ngày đến trường của học sinh đã bị hoãn lại, nhưng giao thông công cộng lại trở nên nhộp nhịp khi ngày càng có nhiều người đi làm.

그래서 서울 모레(13일) 부터 많은 사람이 몰리는 출 퇴근 시간 마스크를 쓰지 않으면 지하철을 탈 수 없 도록 했습니다.
Vì vậy, từ ngày sau ngày 13, thành phố Seoul đã ngăn mọi người đi tàu điện ngầm mà không đeo khẩu trnag trong giờ đi làm.

자세 내용, 정준호 기자 전하겠습니다. 퇴근 시간 지하철 2 호선 사당역에 시민들이 몰립니다.
Để biết thêm thông tin, xin mời phóng viên Jung Jun-ho . Người dân đổ về ga Sadang trên tuyến tàu điện ngầm số 2 tại nơi làm việc.

사당 부터 교대 까지 정거장은 출 퇴근 시간 가장 붐비는 상습 혼잡 구간입니다.
Bốn điểm dừng từ ga Sadang đến ga Gyodae là những đoạn nhộn nhịp và tắc nghẽn nhất của tuyến đường đi làm.

코로나 사태 이용객이 많이 줄었 다가 최근 코로나 이전의 80~90% 까지 회복됐습니다.
Số lượng khách dùng giảm rất nhiều do sự cố corona, nhưng gần đây nó đã phục hồi tới 80-90%.

[박진순/ 서울 시청 도시 철도 과장 : 6월 중에는 코로나 이전 수준으로 혼잡도가 회복될 것으로 예측이 됩니다.]
[Công viên Jin Soon / Giám đốc Đường sắt đô thị, Tòa thị chính Seoul: Vào tháng 6, mức độ tắc nghẽn dự kiến sẽ phục hồi về mức trước khi corona.]

간간이 마스크를 안 쓴 사람도 눈에 띄는데, 앞으로는 혼잡 시간 지하철을 탈 수 없게 됩니다.
Những người không đeo mặt nạ cũng đáng chú ý, nhưng họ sẽ không thể đi tàu điện ngầm trong thời gian tắc nghẽn.

서울 모레 부터 지하 혼잡도가 150%가 넘으면 마스크를 쓰지 않은 사람 개찰 부터 승차를 막기로 했습니다.
Mai ở seoul nếu độ phức tạp ở các ga điện ngầm vượt quá 150% thì những khách không đeo khẩu trang sẽ bị giữ lại !

혼잡도 150%는 160명이 적정 인원 지하철 한 칸에 240명이 탄 경우입니다. 옆 사람 어깨가 닿을 정도 마트폰을 보는 것은 무리 없는 정도입니다.
Tỷ lệ tắc nghẽn là 150% khi có 240 người trên tàu điện ngầm chỉ với 160 người. Điều ngày tương đương với việc bạn không thể nhìn thấy một chiếc điện thoại khi để nên vai người hác

승차 거부 당한 사람 이런 덴탈 마스크 판매대나 자판 등을 통해 구입한뒤 착용하면 승차를 할 수 있습니다.
Những người bị chặn sẽ phải mua khẩu trnag thông qua máy bán hàng tự động hoặc máy bán hàng tự động và sau đó đeo chúng.

혼잡도 170%는 한 칸에 280명이 타 팔을 들지 못할 정도인데, 이 경우 정차를 하지 않고 역을 통과할 수 있 도록 했습니다. 대신 열차 편하기로 했습니다.
Tỷ lệ tắc nghẽn là 170%, do đó 280 người không thể nhấc một cánh tay trong một hình vuông, vì vậy trong trường hợp này, họ có thể đi qua trạm mà không dừng lại. Thay vào đó, chúng tôi quyết định tăng các chuyến tàu.

이번 정책은 1~8 호선 까지 적용되는데, 지옥 철로 불리는 9 호선 급행선은 승객들을 완행으로 분산 유도하겠다 제외됐습니다.
Chính sách này chỉ áp dụng cho Dòng 1-8, nhưng Đường cao tốc 9, được gọi là Hell Chul, đã bị loại trừ vì nó sẽ khiến hành khách bị phân tán.

서울 승차 정원이 46 명인 시내 버스도 60명 넘게 타면 예비 차량 투입하기로 했습니다.
Thành phố Seoul quyết định đặt một chiếc xe dự phòng nếu có hơn 60 xe buýt thành phố với 46 hành khách.

Một số cấu trúc bổ sung :

Cấu trúc  대로https://hohohi.net/study/grammer/90/

Cấu trúc 기로 하다 : https://hohohi.net/study/grammer/189/

Cấu trúc 이며 / 며 : https://hohohi.net/study/grammer/177/


Tuyệt không ạ  ?

Mình làm những bài như này mất 1 tiếng...

Bạn chỉ cần 10 giây để chia sẻ với mọi người..

Mình nghĩ sẽ rất nhiều người thích điều bạn chia sẻ đó..

Cho là nhận bulabala !!!!!!!!!!!!!!!!


( 영상 취재 : 오영춘, 영상 편집 : 김종우)
출처 : SBS 뉴스 원본 링크 

Xem chi tiết từ vựng : - 학생 - 학교 - 많이 - 시내 - 모레 - 사람 - 정원 - 지하 - 영상 - 가장 - 시청 - 못하다 - 정도 - 버스 - 지하철 - 도로 - 편하다 - 어깨 - 그래서 - 판매 - 이번 - 도시 - 경우 - 자세하다 - 상하다 - 구입 - 퇴근 - 기자 - 정책 - 편집 - 취재 - 유도하다 - 원본 - 도입하다 - 시간 - 출처 - 까지 - 요즘 - 학교 - 내용 - 서울시 - 인원 - 다시 - 최근 - 이용 - 사태 - 마스크 - 착용 - 도입 - 적용 - 코로나 - 부터 - 열차 - 철도 - 뉴스 - 수준 - 차량 - 혼잡 - 날짜 - 그래도 - 회사 - 정거장 - 상습 - 회복 - 예측 - 개찰구 - 적정 - 거부 - 승차 - 자판기 - 정차 - 통과 - 지옥 - 급행 - 예비 - 투입 - 승객 - 완행 - 분산 - 제외 - 간간이 - 시민 - 서울 - 사당 - 원인 - 과장 - 명인 - 유도 - 대신 - 보다 - 자세 - 교통 - 전하다 - 호선 - 회복하다 - 무리 - 제외하다 - 대로 - 과하다 - 통해 - 도록 - 투입하다 - 비고 - 자판 - 교대 - 다만 - 마트 - 이런 - 비하다 - 당하다 - 이전 - 통과하다 - 철로 - 개찰
Xem chi tiết ngữ pháp : - 다가 - - 이며 - - 도록 - - 면서 -
Học các từ vựng trênBảng lưu từ vựng
Trạng thái bài viết

Phản hồi gần đây

Hãy là người đầu tiên comment bài viết này !

Nhập bình luận