ADMIN
2 giờ trước
23-06-2020

Người tài xế trở người giảng viên đã nhiễm corona... Ít nhất 143 người đã nên xe của ông.

Lâu rồi mình cũng không làm thời sự cho các bạn học blush

Do mình đang thêm dữ liệu cho từ điển hán hàn siêu to khủng lồ...

Các bạn mong chờ gì kho từ điển này không ?


' 거짓 강사' 태운 택시 기사 부부 확진 최소 143명 승차 

Người tài xế trở người giảng viên đã nhiễm corona... Ít nhất 143 người đã nên xe của ông.


File nghe dự phòng


이태 클럽에 갔 다가 코로나19 확진 판정을 받았던 인천 학원 강사 통해 감염 사람이 2명 더 나왔습니다.

Thêm hai người lây chéo thông qua người giảng viên ở Incheon, người đã đến Câu lạc bộ Itaewon và được xác nhận bởi Corona 19.


강사가 탔던 택시 운전 기사와 그 운전 기사 부인입니다. 학원 강사가 탄 이 지금 까지 140명 넘는 사람이 그 택시를 탄 것으로 파악됐습니다.

Đó là người lái xe taxi và vợ anh ta khi người giảng viên đã đi xe trước đó. Sau đó cho đến bây giờ đã nắm bắt được rằng có hơn 140 đã từng đi taxi do người tài xế này chở.


안희재 기자입니다. 이태 클럽에 다녀와 확진된 뒤 학원 수강생과 그 가족 등 15명에게 코로나19를 옮긴 학원 강사 A 씨.

Phóng viên Ahn Hee-jae. Sau khi tham dự Câu lạc bộ Itaewon và bị xác nhận, người giảng viên  A  đã chuyển Corona19 đến 15 sinh viên, bao gồm cả sinh viên học viện và gia đình ông.


A 씨는 지난 4 일부터 8일 사이 13 차례 택시 이용했는데 이중 인천 택시 기사 1명이 어제(17일) 확진된 데 이어 오늘 그의 아내 까지 '3차 감염'됐습니다.

Người giảng viên ngày đã sử dụng 13 chiếc taxi từ thứ 4 đến thứ 8, một trong số đó đã được xác nhận vào ngày hôm qua (17) bởi một tài xế taxi ở Incheon và vợ ông đã bị 'nhiễm thứ ba' ngày hôm nay.


택시 기사는 지난 4일 A 씨를 태운 뒤 보건 검사 직전 까지 열흘 동안 택시를 몬 것으로 조사됐는데 지난 16일 기침과 인후통 증세를 보였다고 진술 지만, 사실 증상 상태였던 것으로 보건 당국 보고 있습니다.

Một tài xế taxi cho biết ông đã lái taxi trong 10 ngày cho đến trước khi trung tâm y tế kiểm tra sau khi đón ông A vào ngày 4.


A 씨가 이용 최소 143명이 이 택시를 탄 것으로 파악됐는데 기사가 다른 확진 접촉한 적이 없는 만큼 A 씨에게 감염됐을 가능 크다는 게 당국 판단입니다.

Ít nhất 143 người đã bị phát hiện bắt taxi này kể từ khi ông A sử dụng nó, nhưng chính quyền tin rằng ông có nhiều khả năng bị nhiễm ông A vì ông chưa bao giờ liên lạc với một người được xác nhận khác.


[고광필/ 인천 감염 관리 지원 부단장 : 지 역사 감염이 퍼져 있지 않은 상황에서 다른 경로 고려하기는 힘들고요. 이태 관련 사안 가능 우선 높아 보입니다.]

[Go Kwang-pil / Phó Giám đốc, Nhóm Hỗ trợ Quản lý Bệnh truyền nhiễm, Incheon: Rất khó để xem xét các kênh khác khi không có sự lây nhiễm của cộng đồng. Có vẻ như vấn đề có liên quan đến Itaewon.]


이태 클럽 확진 경기 부천 클럽을 다녀간 사실 확인됐습니다.이달 초 퀸 클럽 방문했던 30대 외국이 지난 9일 밤 나이 클럽을 찾았는데 당시 클럽 안에는 200명 가량 있던 것으로 당국 파악했습니다.

Người ta cũng xác nhận rằng câu lạc bộ Itaewon đã được xác nhận đã đến Câu lạc bộ Bucheon ở tỉnh Gyeonggi, nơi những người nước ngoài ở độ tuổi 30 đến thăm câu lạc bộ Queen hồi đầu tháng này đã đến thăm hộp đêm vào đêm 9 và chính quyền phát hiện ra rằng có khoảng 200 người trong câu lạc bộ vào thời điểm đó.


[ 클럽 관계자 : 이태에서 걸렸는데 몰라서 또 왔다고 했는데… 직원들도 오늘 검사받으러 갔어요.]

[Câu lạc bộ chính thức: Tôi đã bị bắt ở Itaewon, nhưng tôi không biết, vì vậy tôi đã nói rằng tôi đã trở lại ... Các nhân viên cũng đã đi kiểm tra ngày hôm nay.]


방역 당국 감염 경로 추적 함께 인천 택시와 부천 클럽 관련 접촉자에 대한 역학 조사를 벌이고 있습니다.

Cơ quan kiểm dịch đang tiến hành một cuộc điều tra dịch tễ học về các điểm tiếp xúc liên quan đến taxi ở Incheon và các câu lạc bộ Bucheon, cùng với việc theo dõi lộ trình lây nhiễm.


출처 : SBS 뉴스 원본 링크 

Xem chi tiết từ vựng : - 크다 - 지금 - 오늘 - 강사 - 사람 - 사이 - 역사 - 나이 - 택시 - 아내 - 직원 - 확인 - 이용하다 - 확인하다 - 기사 - 방문 - 동안 - 증상 - 거짓 - 우선 - 파악 - 관계 - 관리 - 상황 - 일부 - 지원 - 기자 - 학원 - 경로 - 원본 - 수강 - 부부 - 조사 - 가량 - 파악하다 - 역학 - 경기 - 출처 - 확진자 - 코로나19 - 까지 - 접촉 - 외국인 - 가능성 - 부단 - 판정 - 확진 - 상태 - 증세 - 검사 - 감염병 - 감염 - 어제 - 기침 - 가능 - 대한 - 당국 - 이용 - 함께 - 판단 - 사실상 - 방역 - 관련 - 사실 - 최소 - 코로나 - 고려 - 클럽 - 부터 - 외국 - 가족 - 뉴스 - 차례 - 사회 - 승차 - 인천 - 이태원 - 부인 - 운전 - 보건소 - 당시 - 보고 - 진술 - 직전 - 보건 - 사안 - 통해 - 추적 - 만큼 - 거짓말 - 가능성 - 관계자 - 고려하다 - 이태
Xem chi tiết ngữ pháp : - 다가 - - 지만 -
Học các từ vựng trênBảng lưu từ vựng
Trạng thái bài viết

Phản hồi gần đây

Hãy là người đầu tiên comment bài viết này !

Nhập bình luận