ADMIN
17 giờ trước
23-06-2020

Tiếng hàn giao tiếp : Chào hỏi, hỏi thăm

Chủ đề : Chào hỏi , hỏi thăm 

 

 

안녕하십니까?

Xin chào ( Một cách trang trọng 


 

 

안녕하세요?

Xin chào

 

 

 

안녕

Chào ( Dùng sử dụng với bạn bè và người dưới )

 

 

종은 아침입니다

Chúc buổi sáng vui vẻ

 

 

 

만나서 반가워요

Rất vui được gặp bạn



 

 

편안하신지요

Bạn vẫn khỏe chứ ?


 

건강은 어떻습니까?

Sức khỏe của bạn thế nào ?


 

잘 지내 고 있어요?

Sức khỏe anh / chị thế nào ?


 

요즘 일은 많이 바빠요?

Dạo này việc có bận không ?


 

별일이 없어요 ?

Không có chuyện gì đặc biệt chứ ?


 

주말 잘 지내셨습니까 ?

Cuối tuần vui vẻ không ạ ?


 

식사하셨습니까 ?

Ông bà đã dùng bữa chưa ?


 

여기 어떻게 오셨어요?

Bạn đến đây có việc gì ?


 

부모게 안부를 전해주세요

Cho tôi gửi lời hỏi thăm tới bố mẹ anh

 


 

오랜만이 네요

Lâu rồi không gặp


 

Xem chi tiết từ vựng : - 안녕하십니까 - 많이 - 주말 - 안녕하세요 - 있어요 - 아침 - 여기 - 건강 - 어떻게 - 편안 - 부모님 - 별일 - 요즘 - 부모 - 식사 - 침입
Xem chi tiết ngữ pháp : - 네요 -
Học các từ vựng trênBảng lưu từ vựng
Trạng thái bài viết

Phản hồi gần đây

Hãy là người đầu tiên comment bài viết này !

Nhập bình luận