ADMIN
21 giờ trước
29-06-2020

Truyện cười : chai bia

맥주


어젯밤에 방에서 맥주 시다 화장 가기가 귀찮아서 맥주병에 오줌을 쌌는데, 아침에 일어나 보니 모두 빈 병뿐이다.

Đêm qua ở trong phòng đang uống bia nhưng lười đi vệ sinh nên tiểu luôn vào chai bia. Sang ra thức dật thì chỉ là một chiêc bình rỗng.


대체 오줌 어디로 갔지?

Rốt cuộc nước tiểu đã đi đâu chứ ?


Ngữ pháp

1)  다가

Cấu trúc này diễn tả phải có hành động ở mệnh đề trước thì mới có hành động ở mệnh đề sau.

Tuy nhiên, hành động ở mệnh đề sau xảy ra ở nơi khác với hành động ở mệnh đề trước

(Vĩ tố liên kết thể hiện sau khi thực hiện hành động nào đó rồi lấy kết quả của hành động đó thực hiện tiếp hành động mà vế sau diễn đạt).

Có thể sử dụng hình thức tỉnh lược -아/어다.


어제  시장에서  만두를  사다가 먹었습니다.
Hôm qua tôi mua bánh bao ở chợ và ăn chúng. (Tôi mua bánh bao ở chợ và ăn ở chỗ khác, không phải ở chợ).
과자를 만들어다가  학교  친구들이랑 같이 먹 었어요.
Tôi làm kẹo và ăn cùng với các bạn trong trường. (Tôi làm kẹo ở một chỗ và ăn cùng các bạn ở chỗ khác).
영미야,  부엌에서  쟁반 좀 가져다 줄래?
Yeoungmi à, bạn có thể mang cho tôi cái khay từ trong bếp được không?

2) 뿐이다

 Đứng sau động từ hay tính từ thể hiện ngoài trạng thái hay tình huống mà từ ngữ phía trước diễn đạt thì không có cái nào đó khác cả

(diễn tả 1 sự việc không hơn không kém với mệnh đề phía trước), có nghĩa trong tiếng Việt là ‘chỉ, chỉ là’.


Có thể dùng dưới dạng -(으)ㄹ 뿐이다 khi kết thúc một câu.

한숨만 나올 뿐 아무 말도  생각나지 않네요.
Chỉ thở phào mà không nghĩ ra được bất cứ lời nào nhỉ.
그 분의  얼굴먼 알 뿐  성함을 몰라요.
Chỉ biết có khuôn mặt của vị ấy mà không biết quý danh.
그는 키만 작을 뿐  성격도 좋고  능력도 있는 편이다.
Anh ây chỉ thấp thôi còn thuộc diện có tính cách tốt và cũng có năng lực.
이곳은  생선만 쌀 뿐 다른  식품들은 비 싸다.
Nơi đây chỉ cá là rẻ còn các thực phẩm khác thì đắt.
너무  피곤해서  지금은 자고 싶을 뿐이에요.
Vì quá mệt mỏi nên chỉ muốn ngủ bây giờ thôi.
시험에  합격하기만 바랄 뿐이에요.
Chỉ mong rằng sẽ đậu kỳ thi thôi.

 

 

Xem chi tiết từ vựng : - 학교 - 마시다 - 사다 - 친구 - 어디 - 시장 - 지금 - 시험 - 과자 - 생선 - 아침 - 부엌 - 화장실 - 싸다 - 성함 - 식품 - 쟁반 - 도대체 - 학교 - 생각 - 모두 - 합격 - 만두 - 어제 - 성격 - 너무 - 얼굴 - 한숨 - 대체 - 능력 - 비싸다 - 어젯밤 - 같이 - 맥주 - 합격하다 - 화장 - 오줌 - 시다 - 피곤
Xem chi tiết ngữ pháp : - 다가 - - 편이다 - - 뿐이다 - - 네요 -
Học các từ vựng trênBảng lưu từ vựng
Trạng thái bài viết

Phản hồi gần đây

Hãy là người đầu tiên comment bài viết này !

Nhập bình luận
주로