ADMIN
18 phút trước
23-06-2020

Truyện cười tiếng hàn : Sản xuất tại trung quốc

중국인이 한국 업무 차 와서 택시를 탔다.
Một người Trung Quốc đã đến Hàn Quốc để làm taxi.

그는 중국 세계 제2의 경제대국이라며 거드름을 피웠다.
Ông đã chiến đấu rằng Trung Quốc là nền kinh tế lớn thứ hai thế giới.

그때 마침 차창 밖을 보니 마오타이를 실은 차가 지나가고 있었다.
Lúc đó, nhìn ra ngoài cửa sổ xe, một chiếc xe chở Maotai đang đi qua.

그러자 중국인이 말했다.
Rồi người Trung nói.

오, 마오타이, 세계 제일의 술이지. 역시 메이드 인 차이나야.
Ôi, Maotai, thức uống tốt nhất trên thế giới. Nó cũng được sản xuất tại Trung Quốc.

잠시 택시가 경복궁을 지나 가게 됐다.
Một lúc sau, một chiếc taxi đi qua Cung điện Gyeongbokgung.

그러자 중국인이 또 말했다.
Rồi người Trung nói lại.

에구구, 우리 자금성은 이 경복궁 보다 100배는 크지. 역시 메이드 인 차이나야.
Egu-gu, Tử Cấm Thành của chúng ta lớn hơn Cung điện Gyeongbokgung 100 lần. Nó cũng được sản xuất tại Trung Quốc.

기사는 울컥 화가 났 지 참고 지나갔다.
Bài báo đã rất tức giận, nhưng nó đã qua.

시간이 흘러 택시 명동을 지나갔다.
Thời gian trôi qua và một chiếc taxi đã đi qua Phường-dong.

그때 수많은 중국 관광객이 명동 가득 메운 것을 본 중국인이 다시 말했다.
Vào thời điểm đó, người Trung Quốc cho biết, tôi đã thấy rất nhiều khách du lịch Trung Quốc lấp đầy khu vực.

중국 사람도 많고 인물도 많지. 역시 메이드 인 차이나야.
Trung Quốc có nhiều người và nhiều người. Nó cũng được sản xuất tại Trung Quốc.

얼마 목적지에 도 착한 택시 기사 미터기를 누르며 청구 금액 중국인에게 보여주었다.
Sau một thời gian, tài xế taxi đến đích đã bấm đồng hồ và đưa cho người Trung Quốc số tiền được lập hóa đơn.

그런 청구 금액 확인 중국인이 화들짝 놀랐다.
Tuy nhiên, người Trung Quốc xác nhận số tiền bị tính phí đã rất ngạc nhiên.

아니, 어떻게 이렇게 많이 나올 수 있죠? 그 미터기 못 믿겠어요.
Không, làm thế nào bạn có thể đi ra rất nhiều? Tôi không thể tin rằng đồng hồ đó.

그러자 택시 기사는 야릇한 미소를 지으며 미터 뒷면을 보여줬다.
Sau đó, tài xế taxi mỉm cười với một nụ cười tò mò và cho thấy mặt sau của đồng hồ.

이거 메이드 인 차이나야.
Đây là Made in China.
Xem chi tiết từ vựng : - 한국 - 중국 - 가게 - 많이 - 사람 - 택시 - 어떻게 - 확인 - 그런데 - 관광 - 확인하다 - 기사 - 착하다 - 역시 - 목적 - 시간 - 업무 - 가득 - 잠시 - 화가 - 우리 - 다시 - 자금 - 세계 - 그러자 - 경제 - 차이 - 얼마 - 참고 - 금액 - 인물 - 뒷면 - 제대 - 말하다 - 보다 - 그때 - 제일 - 미터 - 목적지 - 미소 - 얼마 후 - 마침 - 청구 - 기하다 - 만하다 - 명동 - 그런 - 차창 - 관광객
Học các từ vựng trênBảng lưu từ vựng
Trạng thái bài viết

Phản hồi gần đây

Hãy là người đầu tiên comment bài viết này !

Nhập bình luận