Học tiếng hàn qua bài hát way back home

Bài hát way back home

Bài hát way back home


Nghe bài hát


Lời bài hát

멈춘 시간 속 잠든 너를 찾아가

아무리 막아도 결국 너의 곁인 걸

길고 긴 여행을 끝내 이젠 돌아가

너라는 집으로 지금 다시 way back home

아무리 힘껏 닫아도 다시 열린 서랍 같아

하늘로 높이 날린 넌 자꾸 내게 되돌아와

힘들게 삼킨 이별도 다 그대로인 걸 oh oh oh

수없이 떠난 길 위에서 난 너를 발견하고

비우려 했던 맘은 또 이렇게 너로 차올라

발걸음의 끝에 늘 니가 부딪혀

그만 그만

멈춘 시간 속 잠든 너를 찾아가

아무리 막아도 결국 너의 곁인 걸

길고 긴 여행을 끝내 이젠 돌아가

너라는 집으로 지금 다시 way back home

조용히 잠든 방을 열어 기억을 꺼내 들어

부서진 시간 위에서 선명히 너는 떠올라

길 잃은 맘 속에 널 가둔 채 살아

그만 그만

멈춘 시간 속 잠든 너를 찾아가

아무리 막아도 결국 너의 곁인 걸

길고 긴 여행을 끝내 이젠 돌아가

너라는 집으로 지금 다시 way back home

세상을 뒤집어 찾으려 해

오직 너로 완결된 이야기를

모든 걸 잃어도 난 너 하나면 돼

빛이 다 꺼진 여기 나를 안아줘

눈을 감으면 소리 없이 밀려와

이 마음 그 위로 넌 또 한 겹 쌓여가

내겐 그 누구도 아닌 니가 필요해

돌아와 내 곁에 그날까지 I’m not done


Từ mới tiếng hàn cần học


1.멈추다:ngừng lại

2.속:bên trong

3.막다: ngăn lại,chặn

4.곁:bên cạnh

5.여행:chuyến du lịch

6.돌아가다:trở về

7.다시:lại

8.아무리:dù thế nào

9.힘껏:bằng cả sức mạnh

10.열리다:mở

11.닫다:đóng

12.하늘:bầu trời

13.서럽:ngăn kéo

14.높다:cao

15.날리다:bay

16.자꾸:thường xuyên

17.되돌아가다:trở lại

18.힘들다:vất vả ,khó khăn

19.삼키다:nuốt

20.이별:cuộc chia ly

21.그대로:cứ thế

22.수없이:rất nhiều

23.떠나다:rời bỏ

24.발견하다:phát hiện,tìm thấy

25.비우다:bỏ trống

26.맘:tấm lòng

27.부딪히다:va vào

28.발결음:bước chân

29.그만:dừng lại

30.조용히:yên lặng

31.기억:ký ức

32.꺼내다:lấy ra

33.부서지다:bị vỡ

34.선명히:rõ ràng

35.세상:thế giới

36.뒤집다:lật lên

37.완결되다:được hoàn thành

38.이야기:câu truyện

39.잃다:quên,lạc (đường)

40.빛;ánh sáng

41.꺼지다:tắt

42.안다:ôm

43.감다:nhắm (mắt)

44.소리:giọng(nói)

45.밀리다:bị dồn đọng

46.겹:tầng,lớp

47.쌓다:chất,xếp

48.필요하다:cần

49.그날:ngày đó

 

 

About Trần Hồi 203 Articles
Tôi tên Hồi là một lập trình viên đang học tập và làm việc tại Seoul Hàn Quốc. Mong muốn chia sẻ những kinh nghiệm và kiến thức của mình cho những bạn du học sinh mới sang Hàn. Và giao lưu học hỏi , kết bạn với những người cùng sở thích ( Đọc sách , viết blog , đi du lịch )..Thân !~.~
avatar
  Subscribe  
Thông báo về