긱스 릴보이

소유(SoYou) X 정기고(JunggiGo)

Phát ngẫu nhiên

Lời bài hát

가끔씩 나도 모르게 짜증이나
너를 향한 맘은 변하지 않았는데
혹시 내가 이상한 걸까
혼자 힘들게 지내 고 있었어
텅 빈 방 혼자 멍하니 뒤척이다
티비에는 드라마
잠이 들 때 까지 한번도 울리지 않는 핸드폰을 들고
요즘따라 내꺼인 듯 내꺼 아닌 내꺼 같은 너
니꺼인 듯 니꺼 아닌 니꺼 같은 나
이게 사이인 건지 사실 헷갈려 무뚝뚝하게 굴지마
연인인 듯 연인 아닌 연인 같은 너
나만 볼 듯 애매하게 날 대하는 너
친구 같다는 말이
괜히 요즘 난 듣기 싫어졌어
매일 문자에 눈을 뜨고
하루 끝에는 니 목 소리에 잠들고 파
사람 속에서
보란 듯이 널 끌어 안고 싶어
요즘 따라 내꺼인 듯 내꺼 아닌 내꺼 같은 너
니꺼인 듯 니꺼 아닌 니꺼 같은 나
이게 사이인 건지 사실 헷갈려 무뚝뚝하게 굴지마
연인인 듯 연인 아닌 연인 같은 너
나만 볼 듯 애매하게 날 대하는 너
친구 같다는 말이
괜히 요즘 난 듣기 싫어졌어
요즘 너 별로야 너 별로야
나 근데 난 너뿐이야 난 너뿐이야
분명하게 내게 선을 그어줘
자꾸 뒤로 빼지 말고 날 고백해 줘
친구인척 또 연인인척
행동하는 전부다 돌이켜
생각 할…

Từ vựng trong bài hát

Sau khi lưu, bạn có thể xem chi tiết từ vựng ở profile của mình

Check Từ vựng Nghĩa Xem chi tiết
친구 bạn, bạn bè
사람 người (ᄉ...)
사이 giữa
소리 âm thanh, tiếng
가끔 thỉnh thoảng
혼자 một mình
혹시 liệu, có lẽ, hay là
드라마 phim truyền hình, drama
전부 toàn bộ
고백 việc cáo bạch, tỏ tình, lý giải
구인 tuyển người
구인 tuyển người
하루 Trong một ngày
매일 Mỗi ngày
까지 Cho đến, cho tới
요즘 Dạo này
행동 Hành động ( 행동하다 )

Ngữ pháp trong bài hát

Stt Ngữ pháp Nghĩa Xem chi tiết
1 고 있 Đang làm gì đó

0 Bình luận

Để lại một bình luận

Đăng nhập

Thư viện ảnh

  • Tiền Hàn có giá trị như thế nào
  • Cách phân loại rác thải tại Hàn Quốc
  • Sống sao cho ý nghĩa
  • Cắm trại trên núi - Kỉ niệm đáng nhớ của du học sinh Hàn
  • Thất vọng
  • Thi Topik - Và vấn đề hên xui
  • Thánh nhân đãi kẻ khù khờ!
  • Cảm nhận ở Hàn Quốc trong 2 năm
  • Cảm nhận khi học tại đại học Hàn Quốc.
  • Người Hàn ghét người Việt
  • Làm sim điện thoại ở Hàn Quốc như thế nào
  • Giấy 보건증 là gì

Nhạc Hàn

  • 이러지마 제발
  • 버스커 버스커
  • 밤편지
  • 팔레트
  • 이 사랑
  • 시간을 달려서