0 42

Cấu trúc 뻔하다


được sử dụng khi nếu làm sai thì sẽ là tình huống như này nhưng nó đã không xảy ra.

Ở phía trước thường sử dụng các phó từ sau : “잘못하면, 까딱하면, 하마터면”

Từ có patchim dùng ~을 뻔했다, không có patchim dùng ~ 뻔했다


Ví dụ


시험에 떨어질 뻔했어요.
Suýt nữa thì tôi rớt.

조금 늦었으면 기차를 놓칠 뻔했어요.
Suýt nữa thì tôi đã lỡ chuyến tàu hỏa nếu chỉ muộn một chút nữa thôi.

오늘 늦잠을 자서 하마터면 지각할 뻔했어요.
Vì hôm nay tôi ngủ muộn nên suýt nữa là muộn rồi.

 


Từ vựng

Bạn có thể học từ những từ này !
Xem hướng dẫn

Check
Từ
Nghĩa
Audio
오늘 hôm nay

sound
시험 kỳ thi, kỳ kiểm tra

sound
기차 tàu hoả

늦잠 ngủ dậy muộn

지각 đi trễ

Phụ âm r

sound
하마 Hà mã

sound
조금만 một chút nữa

sound
조금 một chút

sound
Danh ngôn hay

sound아침에 일어나면 ‘오늘은 좋은 일이 생긴다.’ 하고 큰 소리로 외쳐라. 세상은 너의 뜻대로 이루어진다.

Mỗi sáng thức dậy Hãy hét to rằng :" Hôm nay là một ngày tuyệt vời" Thế giới này sẽ diễn ra theo cách của bạn.
Ngữ pháp
99

Copyright © All rights reserved

Created by Trần Hồi