Ngữ pháp : 뻔하다

Nghĩa : suýt, suýt nữa


Từ thể hiện tình huống mà vế trước thể hiện có lẽ gần như xảy ra rồi lại không xảy ra.

  • 하마터면 수업을 빠지고 오락실에 갔다는 사실을 선생님께 들킬 뻔했다.
  • 열차 안으로 밀려 들어온 가방까지 잃어버릴 뻔했다.
  • 그는 그녀의 이야기를 듣고 너무 놀란 나머지 들고 있던 컵을 떨어뜨릴 뻔했다.
  • 가: 어제 경기는 누가 이겼어?
    나: 우리 팀이 거의 이길 뻔했는데  바람에 우리가 졌어.


0 Bình luận

Để lại một bình luận

Đăng nhập

Thư viện ảnh

  • Tiền Hàn có giá trị như thế nào
  • Cách phân loại rác thải tại Hàn Quốc
  • Sống sao cho ý nghĩa
  • Cắm trại trên núi - Kỉ niệm đáng nhớ của du học sinh Hàn
  • Thất vọng
  • Thi Topik - Và vấn đề hên xui
  • Thánh nhân đãi kẻ khù khờ!
  • Cảm nhận ở Hàn Quốc trong 2 năm
  • Cảm nhận khi học tại đại học Hàn Quốc.
  • Người Hàn ghét người Việt
  • Làm sim điện thoại ở Hàn Quốc như thế nào
  • Giấy 보건증 là gì

Nhạc Hàn

  • 이러지마 제발
  • 버스커 버스커
  • 밤편지
  • 팔레트
  • 이 사랑
  • 시간을 달려서