0 115

Cấu trúc 지만


- 지만 đứng sau động từ/tính từ diễn tả sự đối lập giữa 2 vế
- Ngữ pháp này được là "nhưng"


Ví dụ

 한국어가 어렵지만 재미있어요
 Tiếng Hàn khó nhưng thú vị

오늘 수업이 있지만 내일 수업이 없어요
Hôm nay tôi có lớp học nhưng mày mai tôi không có

 

Từ vựng

Bạn có thể học từ những từ này !
Xem hướng dẫn

Check
Từ
Nghĩa
Audio
한국 Hàn Quốc

sound
한국어 tiếng Hàn

오늘 hôm nay

sound
내일 Ngày mai

sound
수업 Tiết học

sound
Danh ngôn hay

sound흥분하시면 혈압이 올라가서 위험합니다

Nếu quá hưng phấn thì anh sẽ gặp nguy hiểm do huyết áp tăng
Ngữ pháp
99

Copyright © All rights reserved

Created by Trần Hồi