0 169

Cấu trúc N + 에게/한테/께


-  에게/한테/께  đứng sau danh từ chỉ người, diễn tả đối tượng mà hành động hướng đến
-  Dịch là "đến", "cho"
-  에게 thường dùng trong văn viết, 한테 thường dùng trong văn nói, 께 dùng cho người có vai vế lớn (ông, bà, cha, mẹ, thầy cô...)


Ví dụ cho cấu trúc N + 에게/한테/께


저는 친구에게 문자를 보내요
Tôi gửi thư cho bạn

언니부모님전화해요
Chị tôi gọi dt cho ba mẹ

Từ vựng

Bạn có thể học từ những từ này !
Xem hướng dẫn

Check
Từ
Nghĩa
Audio
전화 điện thoại

sound
친구 bạn, bạn bè

sound
언니 chị gái (ᄋ...)

sound
전화 điện thoại

부모님 Bố mẹ

sound
화해 Hòa giải, làm lành

sound
Danh ngôn hay

sound행복의 비밀 자신이 좋아하는 일을 하는 것이 아니라, 자신이 하는 일을 좋아하는 것이다.

Bí mật của hạnh phú không phải là làm việc bản thân yêu thích. Mà là yêu thích công việc của bạn thân làm .
Ngữ pháp
99

Copyright © All rights reserved

Created by Trần Hồi