0 163

Cấu trúc N + 에게/한테/께


-  에게/한테/께  đứng sau danh từ chỉ người, diễn tả đối tượng mà hành động hướng đến
-  Dịch là "đến", "cho"
-  에게 thường dùng trong văn viết, 한테 thường dùng trong văn nói, 께 dùng cho người có vai vế lớn (ông, bà, cha, mẹ, thầy cô...)


Ví dụ cho cấu trúc N + 에게/한테/께


저는 친구에게 문자를 보내요
Tôi gửi thư cho bạn

언니부모님전화해요
Chị tôi gọi dt cho ba mẹ

Từ vựng

Bạn có thể học từ những từ này !
Xem hướng dẫn

Check
Từ
Nghĩa
Audio
전화 điện thoại

sound
친구 bạn, bạn bè

sound
언니 chị gái (ᄋ...)

sound
전화 điện thoại

부모님 Bố mẹ

sound
화해 Hòa giải, làm lành

sound
Danh ngôn hay

sound아침에 일어나면 ‘오늘은 좋은 일이 생긴다.’ 하고 큰 소리로 외쳐라. 세상은 너의 뜻대로 이루어진다.

Mỗi sáng thức dậy Hãy hét to rằng :" Hôm nay là một ngày tuyệt vời" Thế giới này sẽ diễn ra theo cách của bạn.
Ngữ pháp
99

Copyright © All rights reserved

Created by Trần Hồi