0 26

Cấu trúc 도록

1. "để cho/để" [A 도록 B] Thể hiện A là mục đích cho việc thực hiện B.

환자들이 쉬도록 병원에서는 조용히 해야 한다. 
Ở bệnh viện phải giữ yên lặng để cho bệnh nhân nghỉ ngơi.
 
사람들이 들을 수 있도록 큰 소리로 말해 주세요. 
Xin hãy nói lớn lên để mọi người có thể nghe được.
 
기계를 다룰 때는 다치지 않도록 조심하세요. 
Hãy cẩn thận để không bị thương trong lúc vận hành máy móc.
 

2. "đến tận khi, cho đến khi" [A 도록 B] Thực hiện B đến khi trở nên/trở thành trạng thái A.

 
열두 시가 넘도록 민수 씨가 집에 오지 않아서 걱정이 된다. 
Min-su vẫn chưa về nhà cho đến tận quá 12h làm tôi lo lắng quá.
 
수업이 끝나도록 수미 씨가 수업에 안 왔다. 
Su-mi không vào (đến) lớp học cho đến tận khi lớp học kết thúc.
 
일주일이 넘도록 그 사람연락이 되지 않는다. 
Không thể liên lạc với người đó cho đến tận hơn một tuần rồi.
 
밤새도록 시험 준비를 했다.
Tôi đã chuẩn bị thi cho đến tận đêm.



3. Có một số biểu hiện thường dùng ở bên dưới (thường mang tính nhấn mạnh). 

 

축구 경기장에서 목이 쉬도록 응원을 했어요. 
Tôi đã cổ vũ ở sân vận động cho đến khi khàn giọng.
 
민수 씨는 영호를 보면서 눈이 빨개지도록 울었다. 
Min-su trong khi xem Young-ho đã khóc đến khi đỏ mắt.
 
선생은 수미 씨를 침이 마르도록 칭찬을 했다. 
Thầy giáo đó đã khen Su-mi cho đến khi khô cả nước miếng.
 
입이 닳도록 잔소리를 해도 아이들이 말을 든지 않을 때가 있다.
마음이 괴로워거 코가 비뚤어지도록 술을 마셨다.


4. Có biểu hiện mang ý nghĩa tương tự là '게'. 

실수하지 않게 신중하게 판단하세요. 
실수하지 않도록 신중하게 판단하세요.
 

5 Ví dụ thêm cho cấu trúc 도록


내가 납득이 가도록 다시 설명해 봐.

Giải thích lại để tôi có thể hiểu.


길이 미끄러우니까 넘어지지 않도록 조심하렴.

Con đường trơn trượt, vì vậy hãy cẩn thận để không bị ngã.


나는 코미디 영화를 보고 허리가 아프도록 웃었다.

Tôi đã xem một bộ phim hài và cười rất tươi.


가: 이번 연구를 자네가 좀 도와주었으면 좋겠는데.

A: Tôi hy vọng bạn có thể giúp tôi với nghiên cứu này.


나: 네. 선생께 도움이 될 수 있도록 최선을 다하겠습니다.

B: Vâng. Chúng tôi sẽ làm hết sức mình để giúp giáo viên.

 

 

 


Từ vựng

Bạn có thể học từ những từ này !
Xem hướng dẫn

Check
Từ
Nghĩa
Audio
선생님 giáo viên

sound
영화 phim

시험 kỳ thi, kỳ kiểm tra

sound
사람 người (ᄉ...)

sound
소리 âm thanh, tiếng

sound
축구 bóng đá

걱정 lo lắng

sound
코미디 영화 phim hài

sound
병원 bệnh viện

sound
이번 lần này

sound
환자 bệnh nhân

sound
응원 cổ vũ

sound
최선 hay nhất, tốt nhất

연락 liên lạc

sound
허리 eo, vòng eo

sound
실수 thất thố, sai lầm

sound
연구 nghiên cứu

sound
경기 tình hình kinh tế

sound
마음 Tấm lòng

sound
선생님 Giáo viên

sound
수업 Tiết học

sound
설명 việc giải thích, việc trình bày

sound
다시 lại, lần nữa

sound
판단 Phán đoán

sound
조심 cẩn thận, cẩn trọng

sound
선생 giáo viên

sound
준비 chuẩn bị

sound
Danh ngôn hay

sound흥분하시면 혈압이 올라가서 위험합니다

Nếu quá hưng phấn thì anh sẽ gặp nguy hiểm do huyết áp tăng
Ngữ pháp
99

Copyright © All rights reserved

Created by Trần Hồi