Ngữ pháp : 테니까

Nghĩa : Cấu trúc nhấn mạnh điều kiện đối với vế sau và thể hiện ý định của người nói đối với vế trước.


  • 전.화가 오면 내가 마음 놓고 외출하세요.
  • 내가 먼저 가서 자리를 잡을 테니까 너는 천천히 와.
  • 못은 제가 박을 테니까  (. (. (. (. (. (. (. (. (. (. (...) 계세요???????????.
  • 가: 어머, 제가 바닥에 바늘을 떨어뜨렸어요.
    나: 바늘은 제가 찾을 테니까 아이들이 이쪽으로 못 오게 봐 주세요


0 Bình luận

Để lại một bình luận

Đăng nhập

Thư viện ảnh

  • Đi học về
  • Những ngày chống dịch
  • Học tiếng hàn qua thời sự
  • Luyện nghe tiếng hàn
  • Học tiếng hàn qua thời sự :대구 정신병원 전수조사…뒤늦게 나온 신천지 위장교회 / SBS
  • Tiếng hàn giao tiếp : Chào hỏi,  hỏi thăm
  • Tiếng hàn giao tiếp : Tạm biệt , chia tay
  • Bản quyền
  • Tiếng hàn giao tiếp  giới thiệu, làm quen
  • Tiếng hàn giao tiếp :  Cảm ơn , xin lỗi
  • Tiếng hàn giao tiếp : Những câu phỏng vẫn xin việc
  • Danh ngôn về sự lạc quan

Nhạc Hàn

  • 이러지마 제발
  • 버스커 버스커
  • 밤편지
  • 팔레트
  • 이 사랑
  • 시간을 달려서