0 43

1. Đứng sau động từ, tính từ và 이다, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘nếu, nếu như…’, dùng để thể hiện điều kiện hay một sự giả định.

Mệnh đề phía sau thường là thể mệnh lệnh, nhờ cậy, khuyên nhủ, hứa hẹn -(으)세요, -(으)ㅂ시다, -(으)게요 hay là thể hiện sự suy đoán -겠-, -(으) 것이다, -(으)려고 하다.

 

가: 엄마, 이렇게 더운데 꼭 같이 가야 돼요?
Mẹ ơi, nóng thế này con có nhất thiết phải đi cùng với Mẹ không?
나: 가기 싫거든 안 가도 돼. 나혼자 다녀올게.
Nếu con không thích đi thì cũng được thôi. Mẹ sẽ đi một mình.
가: 여보, 이 옷 어때요? 저에게 안 어울리는 것 같지요?
Mình này, cái áo này thế nào? Anh có nghĩ là hợp với em không?
나: 이 옷이 마음에 안 들거든 다른 가게에 가 봅시다.
Nếu em không ưng thì chúng ta hãy sang cửa hàng khác.
바쁘지 않거든 잠깐 만납시다.
Nếu bạn không bận thì hãy gặp nhau một lát
할 말이 있거든 오늘 일이 끝난 후에 하세요.
Nếu có gì cần nói thì hôm nay sau khi xong việc hãy nói nha.
벚꽃이 피거든의도에 꽃구경을 하러 가요.
Nếu hoa anh đào nở thì chúng ta hãy đi ngắm hoa ở Yeoido đi.
사람이 친한 친구거든 여행을 같이 가자고 해.
Nếu người đó là bạn thân (của bạn) thì hãy bảo người đó đi du lịch cùng.

So sánh -거든 và -(으)면
Nếu -거든 được dùng để thể hiện một tính khả thi có thể thực hiện được thì -(으)면 còn có thể dùng trong trường hợp tính khả thi rất kém hoặc không thể thực hiện được. Do đó mệnh đề theo sau 거든thì thường không dùng hình thái quá khứ hay hiện tại, còn -(으)면 thì không có hạn chế này.

나에게 타임머신이 있거든 공룡시대로 돌아가 직접 한 번 보고 싶어요. (X)
나에게 타임머신이 있으면 공룡시대로 돌아가 직접 한 번 보고 싶어요. (O)
Nếu có cỗ máy thời gian tôi muốn thử quay lại thời đại khủng long tận mắt nhìn một lần xem sao.
 

Hơn nữa, -(으)면 có thể dùng cho cả giả định và điều kiện nhưng -거든 không thể dùng trong việc giả định về một sự thật đã được định trước.

나이가 들거든 누구나 죽는다. (X)
나이가 들 누구나 죽는다. (O)
Khi lớn tuổi thì có ai là không chết đi.

Sau -거든 chỉ có thể sử dụng với những dạng câu trần thuật thể hiện sự rủ rê đề nghị hay yêu cầu, ra lệnh hoặc thể hiện ý chí của người nói như ‘겠’, ‘(으)게요’…

Trong khi đó -(으)면 thì không liên quan đến các điều kiện đó và có thể sử dụng với tất cả các loại hình câu.


한국에 도착하거든 전화하세요. (O)
한국에 도착하 전화하세요. (O)
Nếu đến Hàn Quốc thì hãy gọi điện cho tôi nha.
수업이 끝나거든 집에 갑니다. (X)
수업이 끝나 집에 갑니다. (O)
Nếu tan học thì tôi về nhà.

Từ vựng

Bạn có thể học từ những từ này !
Xem hướng dẫn

Check
Từ
Nghĩa
Audio
한국 Hàn Quốc

sound
전화 điện thoại

sound
가게 cửa tiệm, cửa hàng

sound
친구 bạn, bạn bè

sound
누구 ai

sound
여행 du lịch

오늘 hôm nay

sound
사람 người (ᄉ...)

sound
어때요 (...) thì thế nào ạ?

전화 điện thoại

나이 tuổi (ᄂ...)

엄마 mẹ, má

혼자 một mình

sound
누구나 ai cũng thế, mọi người

직접 trực tiếp

sound
시대 thời đại, thời kỳ

타임머신 (time-machine) máy thời gian

마음 Tấm lòng

sound
Phụ âm r

sound
갑니다 Đi ( Nguyên mẫu 가다 )

sound
수업 Tiết học

sound
의도 ý đồ, ý định

sound
Danh ngôn hay

sound역경과 난관은 항상 인생의 새로운 전기가 되었다.

Nghịch cảnh và lạc quan Luôn luôn là năng lương mới của cuộc sống
Ngữ pháp
99

Copyright © All rights reserved

Created by Trần Hồi