0 63

Cấu trúc 을 만큼


1. Cấu trúc thể hiện mức độ hay số lượng mà vế sau tương tự hoặc tỉ lệ thuận với vế trước. Có thể dịch sang tiếng Việt là “như, bằng, đến mức, tới mức”
 

민수는 멀리 계시는 부모님매주 찾아뵐 만큼 효자이다.
Min-su là người con có hiếu đến mức hàng tuần đều tìm đến thăm cha mẹ đang sống ở xa.
영수는 항상 바닥에서 반짝반짝 윤이 날 만큼 깨끗하게 청소한다.
Young-su luôn luôn lau dọn một cách sạch sẽ đến nỗi láng bóng lấp lánh trên nền nhà.
지수의 그림 실력은 전교생이 모두 다 알 만큼 뛰어나다.
Năng lực vẽ tranh của Ji-su xuất sắc tới nỗi học sinh toàn trường đều biết.
저 뒤에 있는 사람도 들을 수 있을 만큼 크게 말해 주세요.
Xin hãy nói to đến mức những người phía sau cũng có thể nghe được.
가: 우리나라 선수세계 대회에서 일 위를 했다면서요?
나: 네, 정말 자랑스러워요. 그 선수는 어릴 적부터 독하다고 할 만큼 열심히 연습을 했대요.
Bạn nói tuyển thủ nước ta đã dành vị trí số 1 ở giải đấu thế giới?

Đúng vậy, thật là tự hào. Nghe nói cầu thủ ấy đã luyện tập chăm chỉ đến mức quyết tâm từ khi còn nhỏ.

2. Có thể kết hợp cùng với “있다, 없다


이 춤은 누구나 따라할 수 있을 만큼 쉬운 춤이다.
Điệu nhảy này dễ đễn nỗi ai cũng có thể nhảy theo.
사람은 좋아하는 사람이 하나도 없을 만큼 성격이 안 좋다.
Người đó xấu tính tới nỗi không có đến một ai thích anh ta.

3. Có biểu hiện tương tự là ‘

눈물이 날 만큼 영화가 감동적이었어요.

Từ vựng

Bạn có thể học từ những từ này !
Xem hướng dẫn

Check
Từ
Nghĩa
Audio
없다 không có

sound
좋다 tốt

영화 phim

누구 ai

sound
사람 người (ᄉ...)

sound
항상 luôn luôn (ᄒ...)

열심히 một cách chăm chỉ

누구나 ai cũng thế, mọi người

그림 bức tranh

sound
실력 thực lực, năng lực

선수 tuyển thủ, cầu thủ, vận động viên

눈물 Nước mắt

sound
부모님 Bố mẹ

sound
선수 cầu thủ

sound
화가 hoạ sĩ

sound
우리 Chúng ta, chúng tôi

sound
모두 Tất cả

sound
정말 thật sự, thực sự

sound
매주 mỗi tuần

sound
성격 tính cách

sound
세계 thế giới

sound
나라 đát nước

sound
부터 từ

sound
Danh ngôn hay

sound흥분하시면 혈압이 올라가서 위험합니다

Nếu quá hưng phấn thì anh sẽ gặp nguy hiểm do huyết áp tăng
Ngữ pháp
99

Copyright © All rights reserved

Created by Trần Hồi