Từ vựng : 지금

Chủ đề : Cuộc sống sinh hoạt

Nghĩa : bây giờ





Ví dụ và giải thích thêm

지금은 좀 그렇고 제가  나중에  전화 드리겠습니다

Bây giờ cứ như thế, tôi sẽ gọi điện lại sau.




0 Bình luận

Để lại một bình luận

Đăng nhập

Thư viện ảnh

  • 이상한 소승
  • 외판원과 할머니
  • 공주병 엄마
  • 해와 달
  • 할인마트
  • 유식한 어느 주부
  • 적업별 거지말
  • 싫어하는 사람
  • Topik 6 tiếng hàn là gì?
  • Học tiếng hàn như thế nào | TIẾNG HÀN chỉ là chuyện nhỏ với bí quyết này.
  •  Đề thi topik ĐẦY ĐỦ nhất
  • Du lịch tại hàn quốc

Nhạc Hàn

  • 그 중에 그대를 만나
  • 그대 내게 말하길
  • 나의 옛날이야기
  • 우주를 줄게
  • 나도 사랑하고 싶다
  • 친구