0 30

Từ vựng : 학생 sound

Nghĩa : học sinh

Từ liên quan :[ 대학생 ] [ 학생증 ] [ 학생 식당 ] [ 초등학생 ] [ 학생회관 ] [ 재학생 ] [ 교환학생 ] [ 학생 생활기록부 ] [ 교환 학생 ] [ 학생처 ] [ 총학생회 ] [ 중학생 ]

Hán hàn [ học sinh ]


Chủ đề : Nghề nghiệp




144 Ví dụ


Chú ý Những từ vựng có màu tím là từ hán hàn


Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound자신의 약속을 더 철저하게 지킬수록 우리는 더 강해진다. 다른 사람에게 영향을 미치고 싶다면 우리 먼저 우리 자신을 믿 어야 한다. 그리고 자신을 믿 기 위해서는 자기가 한 말을 믿고, 또 말한 대로 행동해야 한다.

Càng giữ một cách triệt để lời hứa của bản thân mình Thì chúng ta càng mạnh mẽ hơn. Muốn gây ảnh hưởng với người khác Điều đầu tiên ta phải tin tưởng bản than mình. Và dể tin tưởng bản thân mình ta phải tin những điều mình đã nói Và làm những điều mình đã nói.
Ngữ pháp
99

Copyright © All rights reserved

Created by Trần Hồi