0 16

Từ vựng : 나무 sound

Nghĩa : cây

Từ liên quan :[ 스포츠 꿈나무 ] [ 소나무 ] [ 원숭이도 나무에서 떨어질 때가 있다 ] [ 가지 많은 나무 바람 잘 날 없다 ] [ 나무에 오르라 하고 흔드는 격 ] [ 될성부른 나무는 떡잎부터 알아본다 ] [ 똥 묻은 개가 겨 묻은 개 나무란다 ] [ 열 번 찍어 안 넘어가는 나무 없다 ] [ 오르지 못할 나무는 쳐다보지도 마라 ] [ 원수는 외나무다리에서 만난다 ]


Chủ đề : Không xác định




19 Ví dụ


Chú ý Những từ vựng có màu tím là từ hán hàn


Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound자신의 약속을 더 철저하게 지킬수록 우리는 더 강해진다. 다른 사람에게 영향을 미치고 싶다면 우리 먼저 우리 자신을 믿 어야 한다. 그리고 자신을 믿 기 위해서는 자기가 한 말을 믿고, 또 말한 대로 행동해야 한다.

Càng giữ một cách triệt để lời hứa của bản thân mình Thì chúng ta càng mạnh mẽ hơn. Muốn gây ảnh hưởng với người khác Điều đầu tiên ta phải tin tưởng bản than mình. Và dể tin tưởng bản thân mình ta phải tin những điều mình đã nói Và làm những điều mình đã nói.
Ngữ pháp
99

Copyright © All rights reserved

Created by Trần Hồi