0 17

Từ vựng : 주다

Nghĩa : cho

Từ liên quan :[ 도와주다 ] [ 선물을 주다 ] [ 부탁을 들어주다 ] [ 돌려주다 ] [ 피해를 주다 ] [ 덤을 주다 ] [ 활력을 주다 ] [ 스트레스를 주다 ] [ 빌려주다 ] [ 비켜주다 ] [ 보여주다 ] [ 데려다 주다 ] [ 빗겨주다 ] [ 태워주다 ] [ 내려주다 ] [ 돌려주다 (돌려보내다) ] [ 물려주다 ] [ 사주다 ] [ 알려주다 ] [ 목에 힘을 주다 ] [ 눈 감아 주다 ]


Chủ đề : Không xác định




2 Ví dụ


Chú ý Những từ vựng có màu tím là từ hán hàn


Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound사람의 마음 자석과 같아서 생각하는 것을 끌어당기는 힘을 가진다. 원하는 것을 끊임없이 생각 하고 또 생각하라. 그렇게 하면 그대 이룰 것이다.

Vì những suy nghĩ của chúng ta như nâm châm Nên khi ra suy nghĩ sẽ sinh ra một sức mạnh lôi kéo những điều đó Hãy suy nghĩ và suy nghĩ liên tục về điều mình muốn Nếu làm như vậy bạn sẽ đạt được nó .
Ngữ pháp
99

Copyright © All rights reserved

Created by Trần Hồi