Từ vựng : 직업

Chủ đề : Không xác định

Nghĩa : nghề nghiệp





Ví dụ và giải thích thêm

그는 회사에서 각종 홍보  업무를 담당하는 직업을 갖게 되었다.

Anh ấy đảm nhận các loại công việc quảng bá trong công ty.




0 Bình luận

Để lại một bình luận

Đăng nhập

Thư viện ảnh

  • 찐자 의도는
  • 법정에서
  • 당근의 변신
  • 맹구의 성적표
  • 다이어트
  • 기다리라
  • 이상한 소승
  • 외판원과 할머니
  • 공주병 엄마
  • 해와 달
  • 할인마트
  • 유식한 어느 주부

Nhạc Hàn

  • 그 중에 그대를 만나
  • 그대 내게 말하길
  • 나의 옛날이야기
  • 우주를 줄게
  • 나도 사랑하고 싶다
  • 친구