0 13

Từ vựng : 지하 sound

Nghĩa : hầm, dưới lòng đất

Từ liên quan :[ 지하철역 ] [ 지하철 ] [ 지하철 노선도 ] [ 지하도 ] [ 유지하다 ] [ 차지하다 ] [ 반지하 ] [ 이바지하다 ] [ 숙지하다 ] [ 전쟁을 방지하다 ] [ 통지하다 ] [ 정지하다 ] [ 소지하다 ] [ 탐지하다 ] [ 의지하다 ] [ 공지하다 ] [ 방지하다 ] [ 감지하다 ] [ 설거지하다 ] [ 저지하다 ] [ 주지하듯이 ] [ 진지하다 ]

Hán hàn [ địa hạ (dưới lòng đất) ]


Chủ đề : Luyện tập phụ âm




16 Ví dụ


Chú ý Những từ vựng có màu tím là từ hán hàn


Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound자신의 약속을 더 철저하게 지킬수록 우리는 더 강해진다. 다른 사람에게 영향을 미치고 싶다면 우리 먼저 우리 자신을 믿 어야 한다. 그리고 자신을 믿 기 위해서는 자기가 한 말을 믿고, 또 말한 대로 행동해야 한다.

Càng giữ một cách triệt để lời hứa của bản thân mình Thì chúng ta càng mạnh mẽ hơn. Muốn gây ảnh hưởng với người khác Điều đầu tiên ta phải tin tưởng bản than mình. Và dể tin tưởng bản thân mình ta phải tin những điều mình đã nói Và làm những điều mình đã nói.
Ngữ pháp
99

Copyright © All rights reserved

Created by Trần Hồi