0 49

Từ vựng : 학교 sound

Nghĩa : trường học

Từ liên quan :[ 대학교 ] [ 고등학교 ] [ 국립학교 ] [ 공립학교 ] [ 사립학교 ] [ 사이버 대학교 ] [ 최종학교 ] [ 나는 매일 학교에 가요 ] [ 초등학교 ] [ 중학교 ] [ 대안학교 ] [ 학교생활 ]

Hán hàn [ họ hiệu (trường học) ]


Chủ đề : Luyện tập phụ âm




131 Ví dụ


Chú ý Những từ vựng có màu tím là từ hán hàn


Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound자신의 약속을 더 철저하게 지킬수록 우리는 더 강해진다. 다른 사람에게 영향을 미치고 싶다면 우리 먼저 우리 자신을 믿 어야 한다. 그리고 자신을 믿 기 위해서는 자기가 한 말을 믿고, 또 말한 대로 행동해야 한다.

Càng giữ một cách triệt để lời hứa của bản thân mình Thì chúng ta càng mạnh mẽ hơn. Muốn gây ảnh hưởng với người khác Điều đầu tiên ta phải tin tưởng bản than mình. Và dể tin tưởng bản thân mình ta phải tin những điều mình đã nói Và làm những điều mình đã nói.
Ngữ pháp
99

Copyright © All rights reserved

Created by Trần Hồi