0 18

Từ vựng : 버스 sound

Nghĩa : xe buýt

Từ liên quan :[ 버스 정류장 ] [ 버스 정거장 ] [ 고속버스 ] [ 버스 터미널 ] [ 리무진 버스 ] [ 시내버스 ] [ 시외버스 ] [ 마을버스 ] [ 셔틀버스 ] [ 버스 전용 도로 ] [ 시티 투어 버스 ] [ 버스전용도로 ] [ 시티 투어버스 ] [ 공항버스 ] [ 관광버스 ]


Chủ đề : Luyện tập nguyên âm đơn




15 Ví dụ


Chú ý Những từ vựng có màu tím là từ hán hàn


Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound자신의 약속을 더 철저하게 지킬수록 우리는 더 강해진다. 다른 사람에게 영향을 미치고 싶다면 우리 먼저 우리 자신을 믿 어야 한다. 그리고 자신을 믿 기 위해서는 자기가 한 말을 믿고, 또 말한 대로 행동해야 한다.

Càng giữ một cách triệt để lời hứa của bản thân mình Thì chúng ta càng mạnh mẽ hơn. Muốn gây ảnh hưởng với người khác Điều đầu tiên ta phải tin tưởng bản than mình. Và dể tin tưởng bản thân mình ta phải tin những điều mình đã nói Và làm những điều mình đã nói.
Ngữ pháp
99

Copyright © All rights reserved

Created by Trần Hồi