Chủ đề : Tính từ 1

Học ngay

Từ vựng

Bạn có thể học từ những từ này !
Xem hướng dẫn

Check
Từ
Nghĩa
Audio
행복합니다 Hạnh phúc ( Nguyên mẫu 행복하다 )

sound
기쁩니다 Vui :Nguyên mẫu ( 기쁘다 )

sound
화가 납니다 Giận ( Nguyên mẫu : 화나다 )

sound
슬픕니다 Buồn

sound
아픕니다 Đau ( Nguyên mẫu : 아프다 )

sound
피곤합니다 Mệt mỏi ( Nguyên mẫu : 피곤하다 )

sound
배가 고픕니다 Đói bụng

sound
목이 마릅니다 Khát nươc

sound
걱정합니다 Lo lắng ( Nguyên mẫu 걱정하다 )

sound
무섭습니다 Sợ hãi ( Nguyên mẫu 무섭다 )

sound
재미있습니다 Thú vị

sound
재미없습니다 Không thú vị ( Nguyên mẫu : 재미없다 )

sound
지루합니다 Buồn chán , tẻ nhạt

sound
조용합니다 Im lặng Nguyên mẫu ( 조용하다)

sound
시끄럽습니다 ồn ào ( Nguyên mẫu 시끄럽다)

sound
뜨겁습니다 Nóng ( Khi chạm vào một vật nào đó )

sound
따뜻합니다 Ấm áp ( Nguyên mẫu 따뜻하다 )

sound
차갑습니다 Lạnh ( Khi chạm vào một đồ vật )

sound
덥습니다 Nóng ( Để nói về thời tiết , khoảng không gian ...)

sound
춥습니다 Lạnh ( Nói về thời tiết )

sound
시원합니다 Mát mẻ

sound
신선합니다 tươi tắn, mát mẻ, trong lành

sound

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound자신의 약속을 더 철저하게 지킬수록 우리는 더 강해진다. 다른 사람에게 영향을 미치고 싶다면 우리 먼저 우리 자신을 믿 어야 한다. 그리고 자신을 믿 기 위해서는 자기가 한 말을 믿고, 또 말한 대로 행동해야 한다.

Càng giữ một cách triệt để lời hứa của bản thân mình Thì chúng ta càng mạnh mẽ hơn. Muốn gây ảnh hưởng với người khác Điều đầu tiên ta phải tin tưởng bản than mình. Và dể tin tưởng bản thân mình ta phải tin những điều mình đã nói Và làm những điều mình đã nói.
Ngữ pháp
99

Copyright © All rights reserved

Created by Trần Hồi