Chủ đề : Gia đình

Học ngay

Từ vựng

Bạn có thể học từ những từ này !
Xem hướng dẫn

Check
Từ
Nghĩa
Audio
할아버지 ông nội

sound
외할머니 bà ngoại

sound
어머니 mẹ

sound
오빠 anh trai (ᄋ...)

sound
언니 chị gái (ᄋ...)

sound
남동생 em trai

sound
누나 chị gái ( em trai gọi chị gái )

sound
여동생 em gái

sound
남편 chồng

sound
아내 vợ

sound
조카 cháu (con của anh, chị hay em mình)

sound
시어머니 mẹ chồng

sound
형수 chị dâu

sound
삼촌 chú, em của bố

sound
며느리 con dâu

sound
이모 dì hoặc bác gái

sound
외삼촌 cậu hoặc bác trai

sound
막내 con út, út

sound

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound자신의 약속을 더 철저하게 지킬수록 우리는 더 강해진다. 다른 사람에게 영향을 미치고 싶다면 우리 먼저 우리 자신을 믿 어야 한다. 그리고 자신을 믿 기 위해서는 자기가 한 말을 믿고, 또 말한 대로 행동해야 한다.

Càng giữ một cách triệt để lời hứa của bản thân mình Thì chúng ta càng mạnh mẽ hơn. Muốn gây ảnh hưởng với người khác Điều đầu tiên ta phải tin tưởng bản than mình. Và dể tin tưởng bản thân mình ta phải tin những điều mình đã nói Và làm những điều mình đã nói.
Ngữ pháp
99

Copyright © All rights reserved

Created by Trần Hồi