Chủ đề : Tính cách

Học ngay

Từ vựng

Bạn có thể học từ những từ này !
Xem hướng dẫn

Check
Từ
Nghĩa
Audio
부지런하다 cần cù

sound
활발하다 nhanh nhẹn, hoạt bát

sound
조용하다 yên tĩnh

sound
마음이 넓다 rộng lượng

sound
솔직하다 thẳng thắn, thật thà

sound
명랑하다 vui vẻ, rạng rỡ

sound
착하다 hiền lành

sound
얌전하다 nhẹ nhàng, dịu dàng

sound
고집이 세다 bảo thủ, cứng đầu

sound
차분하다 bình tĩnh, điềm tĩnh

sound
성격이 급하다 vội vàng, hấp tấp

sound
적극적이다 tích cực, năng động

sound
소극적이다 tiêu cực

sound
사교적이다 dễ gần, thân mật

sound
내성적이다 trầm lắng, nội tâm

sound
재주가 많다 nhiều tài, có tài

sound
유머 감각이 있다 có tính vui nhộn, thích pha trò

sound
게으르다 lười nhác

sound
믿음직하다 đáng tin

sound
이해심이 많다 dễ thông cảm, bao dung

sound
말이 많다 nói nhiều

sound
생각이 깊다 suy nghĩ sâu sắc

성실하다 thành thật

sound
책임감이 강하다 có trách nhiệm cao

sound
눈이 높다 sáng suốt, tiêu chuẩn cao

sound
발이 넓다 quan hệ rộng

sound
입이 무겁다 trầm lặng, ít nói

sound
입이 가볍다 nói nhiều

sound
귀가 얇다 cả tin, dễ tin người

sound
콧대가 높다 kiêu căng, trịch thượng

sound
격려하다 khích lệ, động viên

sound
신중하다 thận trọng

sound
아이디어 ý tưởng

sound
외향적이다 có tính hướng ngoại

sound
유능하다 có khả năng

sound
자기중심적 lấy mình làm trung tâm

sound
자유롭다 tự do

sound
주장이 강하다 chủ trương mạnh mẽ, ý kiến mạnh mẽ

sound
지도자 người lãnh đạo

sound
호기심 tính tò mò, lòng hiếu kỳ

sound
거짓 nói dối, bịa đặt

sound
훌륭하다 kiệt xuất, xuất chúng, tuyệt vời

sound
정이 많다 giàu tình cảm

sound

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound자신의 약속을 더 철저하게 지킬수록 우리는 더 강해진다. 다른 사람에게 영향을 미치고 싶다면 우리 먼저 우리 자신을 믿 어야 한다. 그리고 자신을 믿 기 위해서는 자기가 한 말을 믿고, 또 말한 대로 행동해야 한다.

Càng giữ một cách triệt để lời hứa của bản thân mình Thì chúng ta càng mạnh mẽ hơn. Muốn gây ảnh hưởng với người khác Điều đầu tiên ta phải tin tưởng bản than mình. Và dể tin tưởng bản thân mình ta phải tin những điều mình đã nói Và làm những điều mình đã nói.
Ngữ pháp
99

Copyright © All rights reserved

Created by Trần Hồi