Từ 감 trong hán hàn

App từ điển hán hàn

Nghĩa của từ 감 trong Hán – Hàn

Trong tiếng hàn hàn từ có nghĩa là cảm.

Nghiêng về chỉ cảm xúc.


Một số từ liên quan

각  : Cảm giác

감각이 날카롭다 [둔하다]

Giác quan nhạy bén [kém nhạy bén] 


격 : Cảm kích

할머니는 감격스러운 표정으로 갓 태어난 손자를 조심스레 안으셨다.

Bà cẩn thận ôm đứa cháu trai vừa sinh vào lòng với vẻ mặt cảm kích.


동 : Cảm động

나는 그 소식을 듣고 크게 감동했다

Tôi rất xúc động sau khi nghe thông tin đó.

아내의 정성이 그를 감동시켰다

Sự chân thành của vợ đã làm tôi thấy cảm động.

나는 그녀의 말에 깊은 감동을 받았다

Tôi cảm động sâu sắc về những lời nói của cô ấy.

복 : Cảm phục

이와 같은 사람은 참으로 감복할만하다. 그렇지!

Người như thế thật đáng phục vậy 

상 : Cảm tưởng , cảm nghĩ.

한국에 대한 감상이 어떻습니까?

Cảm nghĩ của bạn về Hàn Quốc như thế nào? 

성: Cảm tính

이 광고는 소비자의 감성에 호소하는 전략을 사용했다

Quảng cáo này đã sử dụng chiến lược đánh vào cảm tính của người tiêu dùng. 

 

 

Về Trần Hồi Có 158 Bài Viết
Tôi tên Hồi là một lập trình viên đang học tập và làm việc tại Seoul Hàn Quốc. Mong muốn chia sẻ những kinh nghiệm và kiến thức của mình cho những bạn du học sinh mới sang Hàn. Và giao lưu học hỏi , kết bạn với những người cùng sở thích ( Đọc sách , viết blog , đi du lịch )..Thân !~.~
avatar
  Subscribe  
Thông báo về