Từ 공 trong hán hàn

App từ điển hán hàn
 

Nghĩa từ 공 trong hán hàn

Nghĩa từ 공 trong tiếng hàn là CÔNG

Ví dụ liên quan

  • : Công đức
  • 공력 : Công lực , công lực

그의 공력이 허사로 끝났다

công sức anh ta thành công cốc cả. 

  • : Công danh

공명을 일으키다

Gây dựng nên công danh


  • 전공 : Chiến công

전쟁이 끝난 후 그들은 서로 전공을 다퉜다

Sau khi chiến tranh kết thúc họ tranh cải những chiến công với nhau. 

 

Về Trần Hồi Có 157 Bài Viết
Tôi tên Hồi là một lập trình viên đang học tập và làm việc tại Seoul Hàn Quốc. Mong muốn chia sẻ những kinh nghiệm và kiến thức của mình cho những bạn du học sinh mới sang Hàn. Và giao lưu học hỏi , kết bạn với những người cùng sở thích ( Đọc sách , viết blog , đi du lịch )..Thân !~.~

Bình luận

Để lại một bình luận


*