Từ 명 trong hán hàn

App từ điển hán hàn

Nghĩa của từ 명 trong hàn hán

Trong tiếng hán hàn từ có nghĩa là MỆNH , DANH , LỆNH


Ví dụ liên quan

  • 명 : Vận mệnh

나는 너의 운명이 심히 걱정 스럽다

Tôi thấy lo ngại cho số phận của nó quá !


  • 명 : Danh tính 

성명과 암호를 기입해 주세요

Hãy nhập tên và mật hiệu vào nhé


  • 숙명 : Số mệnh

가난을 숙명으로 여기다

Được xem như là do số phận nghèo khó


  • 인명 : Nhân mệnh , Tính mạng con người

그 나라에는 인명 경시 풍조가 만연해 있다

Tình trạng coi thường mạng sống con người diễn ra phổ biến ở quốc gia đó. 


  • 명사 : Danh từ , Người nổi tiếng 

그는 이 지역의 명사

Ông ấy là người nổi tiếng ở khu vực này


  • 명함 : Danh thiếp

제 명함입니다

Đây là danh thiếp của tôi



Luyện tập từ 명

 

 

 

Về Trần Hồi Có 158 Bài Viết
Tôi tên Hồi là một lập trình viên đang học tập và làm việc tại Seoul Hàn Quốc. Mong muốn chia sẻ những kinh nghiệm và kiến thức của mình cho những bạn du học sinh mới sang Hàn. Và giao lưu học hỏi , kết bạn với những người cùng sở thích ( Đọc sách , viết blog , đi du lịch )..Thân !~.~
avatar
  Subscribe  
Thông báo về