Từ 성 trong hán hàn

App từ điển hán hàn
 

Nghĩa của từ 성 trong Hán – Hàn

Trong Hán Hàn từ 성 có nghĩa là TÍNH | THÀNH


Một số từ liên quan

: Cá tính. 

개성이 있다 | Có cá tính


: Cảm tính.

그녀는 감성이 풍부하다: Cô ấy có cảm xúc phong phú


: Quán tính.

엔진은 꺼졌으나 관성에 따라 자동차는 여전히 한동안 더 움직였다.

Đã tắt máy, nhưng theo quán tính, xe vẫn còn chạy thȇm một quãng nữa


: Tính cứng rắn

남성 | 여성: Nam , nữ.


: Tính đơn lẻ.

단성화 : Hoa đơn tính


: Đức tính.

누군가의 덕성을 인정하다.

Công nhận đức tính của một người nào đó


성공: Thành công 

성과: Thành quả

Luyện tập

 

 

 

 

Về Trần Hồi Có 157 Bài Viết
Tôi tên Hồi là một lập trình viên đang học tập và làm việc tại Seoul Hàn Quốc. Mong muốn chia sẻ những kinh nghiệm và kiến thức của mình cho những bạn du học sinh mới sang Hàn. Và giao lưu học hỏi , kết bạn với những người cùng sở thích ( Đọc sách , viết blog , đi du lịch )..Thân !~.~

Bình luận

Để lại một bình luận


*