Từ 실 trong hán hàn

App từ điển hán hàn

Nghĩa của từ 실 trong hán hàn

Trong hán hàn từ 실 nghĩa là THẤT | THẬT


Ví dụ liên quan

  • 실패 : Thất bại

실패할 가능성이 크지만 좌우간 시도는 해 볼 생각이다

Tuy khả năng thất bại rất lớn nhưng dù sao thì tôi cũng có ý định thử. 

이번 실패를 심기일전의 기회로 삼아라

Hãy coi thất bại lần này là cơ hội để thay đổi hoàn toàn. 

그 영화는 흥행에 실패했다

Bộ phim đó đã thất bại trong việc thu hút người xem. 


  • 손실 : Tổn thất

심한 천재지변에 수확이 손실을 입다.

Mùa màng thất thiệt do thiȇn tai nặng


  • 실례:  Thất lễ

실례지만

tuy thất lễ nhưng


  • 실망 Thất vọng

예상은 했지만 막상 시험 성적을 받고 보니 실망이 컸다

Dù đã đoán trước nhưng khi thực sự nhận được kết quả kì thi thì tôi vẫn thất vọng rất nhiều. 


  • 실수 :Thất thủ  ( Lỗi lầm )

세상에! 실수할 것이 따로 있지!

Trời ơi! Sao anh lại phạm lỗi như vầy chứ!


  • 실업 : Thất nghiệp

이 도시의 실업이 증가하고 있다.

nạn thất nghiệp đang tăng gia trong thành phố này 


  • 실연 : Thất tình

Về Trần Hồi Có 158 Bài Viết
Tôi tên Hồi là một lập trình viên đang học tập và làm việc tại Seoul Hàn Quốc. Mong muốn chia sẻ những kinh nghiệm và kiến thức của mình cho những bạn du học sinh mới sang Hàn. Và giao lưu học hỏi , kết bạn với những người cùng sở thích ( Đọc sách , viết blog , đi du lịch )..Thân !~.~
avatar
  Subscribe  
Mới nhất Lâu đời nhất
Thông báo về
Anhhoi
Guest
Anhhoi

Chào