Từ 운 trong hán hàn

App từ điển hán hàn

Nghĩa của từ 운  trong hán hàn

Trong tiếng hán hàn từ có nghĩa là VẬN


Ví dụ liên quan

  • : Vận mệnh

우리는 그 행방불명된 비행사의 운명에 대해 아주 걱정되었다.

Tất cả chúng tȏi đều lo ngại cho số phận của viȇn phi cȏng mất tích


  • : Vận may = 상운 

행운을 빕니다

Chúc may mắn!


  • 동 : Vận động

그 사건 이후 그들은 그 회사 제품의 불매운동을 벌였다

Sau vụ việc đó họ đã tẩy chay sản phẩm của công ty đó


  • 반: Vận chuyển

그는 어깨에 상자를 메고 운반했다.

Nó vác cái thùng trȇn vai nó


  • 영: Vận hành

이 회사는 민주적으로 운영되고 있다

Công ty này được điều hành một cách dân chủ


Luyện tập từ 운 

 

 

Về Trần Hồi 165 bài viết.
Mình tên Hồi. Mong các bạn tìm thấy những thông tin bổ ích từ blog của mình. Thân !~.~
avatar
  Subscribe  
Thông báo về