Từ 운 trong hán hàn

App từ điển hán hàn
 

Nghĩa của từ 운  trong hán hàn

Trong tiếng hán hàn từ có nghĩa là VẬN


Ví dụ liên quan

  • : Vận mệnh

우리는 그 행방불명된 비행사의 운명에 대해 아주 걱정되었다.

Tất cả chúng tȏi đều lo ngại cho số phận của viȇn phi cȏng mất tích


  • : Vận may = 상운 

행운을 빕니다

Chúc may mắn!


  • 동 : Vận động

그 사건 이후 그들은 그 회사 제품의 불매운동을 벌였다

Sau vụ việc đó họ đã tẩy chay sản phẩm của công ty đó


  • 반: Vận chuyển

그는 어깨에 상자를 메고 운반했다.

Nó vác cái thùng trȇn vai nó


  • 영: Vận hành

이 회사는 민주적으로 운영되고 있다

Công ty này được điều hành một cách dân chủ


Luyện tập từ 운 

 

 

Về Trần Hồi Có 157 Bài Viết
Tôi tên Hồi là một lập trình viên đang học tập và làm việc tại Seoul Hàn Quốc. Mong muốn chia sẻ những kinh nghiệm và kiến thức của mình cho những bạn du học sinh mới sang Hàn. Và giao lưu học hỏi , kết bạn với những người cùng sở thích ( Đọc sách , viết blog , đi du lịch )..Thân !~.~

Bình luận

Để lại một bình luận


*