VIDEO TRƯỚC

NHẠC HÀN 홍진영 사랑의 배터리 YouTube
3:30

VIDEO Sau

NHẠC HÀN Jung In - I hate you, 정인 - 미워요
3:19
아이유(IU) - 너의 의미

Lời nói của bạn, tiếng cười 
너의 그 한 마디 말도 그 웃음도 

Nó mang nhiều ý nghĩa với tôi 
나에겐 커다란 의미 

Đôi mắt nhỏ của bạn 
너의 그 작은 눈빛도 

Cái lưng cô đơn là một lời hứa khó khăn với tôi
쓸쓸한 그 뒷모습도 나에겐 힘겨운 약속

Tất cả các bạn đến với tôi 
너의 모든 것은 내게로 와 

Nó trở thành một bí ẩn không thể giải quyết.
풀리지 않는 수수께끼가 되네

Nỗi buồn nở hoa như một vũ trụ đơn giản 
슬픔은 간이역의 코스모스로 피고 

Bạn là một cơn gió thơm 
스쳐 불어온 넌 향긋한 바람 

Tôi đang xây một lâu đài trên mây 
이제 뭉게구름 위에 성을 짓고 

Tôi hạ cửa sổ về phía bạn, cửa sổ lộng gió
널 향해 창을 내리 바람 드는 창을

Lời nói của bạn, tiếng cười 
너의 그 한 마디 말도 그 웃음도 

Nó mang nhiều ý nghĩa với tôi 
나에겐 커다란 의미 

Đôi mắt nhỏ của bạn 
너의 그 작은 눈빛도 

Cái lưng cô đơn là một lời hứa khó khăn với tôi
쓸쓸한 그 뒷모습도 나에겐 힘겨운 약속

Tất cả các bạn đến với tôi 
너의 모든 것은 내게로 와 

Nó trở thành một bí ẩn không thể giải quyết.
풀리지 않는 수수께끼가 되네

Nỗi buồn nở hoa như một vũ trụ đơn giản 
슬픔은 간이역의 코스모스로 피고 

Bạn là một cơn gió thơm 
스쳐 불어온 넌 향긋한 바람 

Tôi đang xây một lâu đài trên mây 
이제 뭉게구름 위에 성을 짓고 

Tôi hạ cửa sổ về phía bạn, cửa sổ lộng gió
널 향해 창을 내리 바람 드는 창을

Nỗi buồn nở hoa như một vũ trụ đơn giản 
슬픔은 간이역의 코스모스로 피고 

Bạn là một cơn gió thơm 
스쳐 불어온 넌 향긋한 바람 

Tôi đang xây một lâu đài trên mây 
이제 뭉게구름 위에 성을 짓고 

Tôi hạ cửa sổ về phía bạn, cửa sổ lộng gió
널 향해 창을 내리 바람 드는 창을

Lời nói của bạn, tiếng cười 
너의 그 한 마디 말도 그 웃음도 

Nó mang nhiều ý nghĩa với tôi 
나에겐 커다란 의미 

Đôi mắt nhỏ của bạn 
너의 그 작은 눈빛도 

Cái lưng cô đơn là một lời hứa khó khăn với tôi
쓸쓸한 그 뒷모습도 나에겐 힘겨운 약속

Từ vựng

Bạn có thể học từ những từ này !
Xem hướng dẫn

Check
Từ
Nghĩa
Audio
구름 mây

약속 cuộc hẹn

sound
모습 dáng vẻ

sound
바람 Gió

sound
모든 Tất cả

sound
이제 giờ đây, từ giờ trở đi

sound
의미 ý nghĩa, nghĩa

sound
코스모스 hoa cúc vạn thọ tây

sound

Để lại một bình luận