VIDEO TRƯỚC

NHẠC HÀN Bài hát 시작 - 가호
3:35

VIDEO Sau

NHẠC HÀN [MV] IU(아이유) _ Blueming(블루밍)
3:41
Mới 30 - 4 - 2020 : Trong một khoảnh khắc , khoi đen lan rộng....
Tiêu đề :  "순식간에 검은 연기 퍼져" 탈출자 증언…피해 왜 컸나 / SBS
Người bị hại : "Trong một khoảnh khắc , khoi đen lan rộng"....Tại sao thiệt hại lại lớn như vậy ?

File nghe dự phòng

Download


목격자들은 뭔가 터지는 것 같은 소리함께 불이 시작됐다고 했고, 현장에서 겨우 빠져나온 사람들은 순식간에 불길과 검은 연기가 퍼져 나갔다고 말했습니다.

Các nhân chứng cho biết đám cháy bắt đầu với âm thanh của thứ gì đó bật ra và những người hầu như không thoát khỏi hiện trường cho biết ngọn lửa và khói đen lan ra ngay lập tức.


소방당국은 불이 난 지하 2층에서 폭발함께 유독연기가 건물 전체로 빠르게 퍼지면피해가 컸던 것으로 보고 있습니다. 계속해서 장훈경 기자입니다.

Các quan chức cứu hỏa tin rằng thiệt hại xảy ra khi khói độc lan nhanh trên toàn bộ tòa nhà cùng với vụ nổ ở tầng hầm thứ hai. Phóng viên Jang Hoon-kyung tiếp tục.


불이 시작된 것으로 추정되는 물류창고 지하 2층에는 냉동창고가 지어질 예정이었다고 현장 작업들은 말합니다.

Các nhân viên công trường cho biết một nhà kho đông lạnh sẽ được xây dựng ở tầng hầm thứ 2 của nhà kho nơi vụ cháy được cho là bắt đầu.


냉동창고보온보냉이 중요해 가연성 물질우레탄폼으로 단열 작업주로 합니다. 화재 당시 현장에서는 스프레이로 된 우레탄폼을 뿌리며 작업했는데, 소방당국은 이 과정에서 불이 난 것으로 파악하고 있습니다.

Kho lạnh chủ yếu được cách nhiệt bằng bọt urethane, đây là vật liệu dễ cháy vì cách nhiệt và cách nhiệt rất quan trọng. Vào thời điểm xảy ra hỏa hoạn, bình xịt được phun bọt urethane, nhưng sở cứu hỏa tin rằng có một đám cháy.


[서승현/경기 이천소방서장 : 대피도 못 할 정도로, 옷이 전부 화상을 입은 걸로 봐서는 우레작업 중에 유증기가 폭발 면서 급속히 연소가 확대된 것으로 추정하고 있습니다.]

[Seung-Hyun Seo / Trưởng phòng cứu hỏa Icheon ở Gyeonggi-do: Người ta ước tính rằng quá trình đốt cháy bùng nổ nhanh chóng khi hơi dầu phát nổ trong quá trình làm việc bằng urethane.


우레탄폼 스프레이를 뿌리 면서 생긴 가연성의 유증기가 밀폐지하 공간을 가득 채웠고, 이 상황에서 조그만 불티와 만나도 폭발적인 화재가 난다고 전문가들은 말합니다.

Các chuyên gia nói rằng hơi dễ cháy được tạo ra bằng cách phun bọt urethane lấp đầy không gian ngầm kín, và trong tình huống này, ngay cả một đám cháy nhỏ cũng sẽ phát nổ.


우레탄 자체도 불에 잘 타는 소재인 데다 타 면서 유독가스가 나와 탈출이 더 어려웠을 것으로 보입니다. 폭발의 위력으로 지하에서 일하고 있던 근로자들이 미처 대피하지 못하고 숨진 것으로 소방당국추정하고 있습니다.

Bản thân Urethane là một vật liệu cháy tốt, và dường như nó sẽ khó thoát ra hơn do sự giải phóng khí độc. Các nhân viên cứu hỏa ước tính rằng các công nhân đang làm việc dưới lòng đất dưới sức mạnh của vụ nổ không thể sơ tán và chết.


[여인환/건설기술연구화재안전연구소장 : 유증기라 함은 공기 중의 가연성 가스가 차 있는 상태이기 때문에 조그만 불티로 인해서도 폭발적인, 급격히 빠른 속도화재확산 될 수 있는 가능성이 있습니다.]

[In-Hwan Yeo / Viện trưởng Viện Nghiên cứu An toàn Phòng cháy, Viện Xây dựng và Công nghệ Hàn Quốc: Vapor là một loại khí dễ cháy trong không khí, do đó, có khả năng một vụ nổ tốc độ cao đột ngột có thể lan rộng do một đám cháy nhỏ.]


지상 1층에서 발견사망들은 작업복이 모두 타버릴 정도로 심한 화상을 입은 상태였던 것으로 전해졌습니다.

Được biết, các trường hợp tử vong được tìm thấy ở tầng một của mặt đất đã bị cháy đủ để đốt cháy tất cả quần áo làm việc.


(영상취재 : 김용우, 영상편집 : 이승진)  
출처 : SBS 뉴스 원본 링크 


Làm thế nào để học hiệu quả trên hohohi ?

  1. Nghe qua video 1 lần.
  2. Tìm lưa các từ vựng, ngữ pháp lại.
  3. Học các từ vựng đã lưu ( Xem chi tiết )
  4. Xem lại 2-3 lần.

Nghe thời sự rất tốt. Nó giúp bạn làm quen với tốc độ nghe topik. Luyện các từ vựng, ngữ pháp. Cập nhật tình hình mọi lĩnh vực để có thể luyện viết tốt.

Mong là nó có ích với các bạn.

Comment xuống dưới những điều bạn nghĩ chúng tôi cần cải thiện.

Từ vựng

Bạn có thể học từ những từ này !
Xem hướng dẫn

Check
Từ
Nghĩa
Audio
사람 người (ᄉ...)

sound
지하 hầm, dưới lòng đất

sound
영상 trên 0 độ, độ dương

sound
소리 âm thanh, tiếng

sound
정도 mức độ, khoảng

sound
주로 chủ yếu

sound
도로 đường, đại lộ

sound
연기 diễn xuất

sound
파악 nắm bắt được vấn đề, am hiểu

sound
예정 kế hoạch, dự định

sound
연구 nghiên cứu

sound
속도 tốc độ

sound
상황 tình hình, tình thế, tình huống

sound
기자 ký giả, nhà báo

sound
목격자 người chứng kiến

sound
사망자 người chết

sound
전부 toàn bộ

sound
피해 tổn thất, tổn hại

sound
지면 trang báo

sound
전문 sự chuyên môn, chuyên nghiệp

sound
편집 việc biên tập

sound
취재 viết bài

sound
물질 vật chất

sound
원본 bản chính, bản gốc, hồ sơ gốc

sound
소재 vị trí, nơi ở

sound
경기 tình hình kinh tế

sound
추정 sự ước đoán

sound
단열 sự cách nhiệt

sound
유독 có độc, đơn độc, duy nhất

sound
현장 hiện trường

sound
승진 thăng chức

sound
출처 Xuất xứ

sound
전문가 Nhà chuyên gia

sound
가득 đầy, tràn đầy

sound
모두 Tất cả

sound
급격히 một cách đột ngột, một cách chóng vánh

sound
계속 sự liên tục

sound
상태 trạng thái, tình hình, hiện trạng

sound
때문에 tại

sound
과정 chương trình (học, nghiên cứu)

sound
사망 tử vong

sound
가능 tính khả thi, sự có khả năng

sound
당국 giới chức

sound
함께 cùng nhau

sound
확대 sự mở rộng, sự lan rộng

sound
전체 tổng thể

sound
확산 sự mở rộng, sự phát triển

sound
기술 kỹ thuật

sound
불길 ngọn lửa

sound
폭발 nở rộ, bùng phát

sound
물류창고 kho lưu thông

sound
냉동창고 kho lạnh

sound
작업자 người lao động

sound
보온 giữ ấm

sound
보냉 giữ lạnh

sound
우레 sấm

sound
화재 đám cháy

sound
작업 tác nghiệp

sound
급속히 .một cách gấp gáp

sound
스프레이 gôm, keo xịt

sound
밀폐 đóng chặt, đóng kín

sound
가스 khí gas

sound
가연성 tính bắt lửa

sound
불티 tia lửa, tàn lửa

sound
화상 vết bỏng, vết phỏng

sound
발견 phát kiến. khám phá

sound
뉴스 thời sự

sound
업자 nhà doanh nghiệp

sound
시작 bắt đầu

sound

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 면서 trong khi

Để lại một bình luận