VIDEO TRƯỚC

PHIM HÀN Tập 9 : 맛 좀 보실래요
2:21

VIDEO Sau

SBS Mới : 1 - 5 - 2020 Quỹ hỗ trợ thiên tai quốc gia, bạn có thể đăng ký như sau
2:10
[MV] HONG JIN YOUNG(홍진영) _ Cheer Up(산다는 건)

Sống là như thế.
산다는 건그런 거래

Có nhiều ngày khó khăn và đau khổ.
힘들고 아픈 날도 많 지만

Đó là một thỏa thuận tốt để sống.
산다는 건 참 좋은 거래

Hôm nay làm tốt lắm
오늘수고 많으셨어요

Làm thế nào bạn có được
어떻게 지내셨나요?

Hôm nay bạn uống nước
오늘한잔 걸치셨 네요

Đừng buồn, ngay cả khi bạn thở dài
대로 되는 일 없어 한숨이 나도 슬퍼 마세요

Ai biết được trời mưa trên
어느 구름 속에 비가 들었는지 누가 알아

Đó là một ngày tốt để tôi sống
다 보면 나에게도 좋은 날이 온답니다

Sống là như thế.
산다는 건 다 그런 거래

Có nhiều ngày khó khăn và đau khổ.
힘들고 아픈 날도 많 지만

Đó là một thỏa thuận tốt để sống.
산다는 건 참 좋은 거래

Hôm nay làm tốt lắm
오늘수고 많으셨어요

Có phải là tuyệt vời bên cạnh
옆집이 부러운가요

Bạn bè của bạn có tốt trong những ngày này?
친구요즘 잘 나가나요?

Mọi người đều có vẻ tốt, hãy làm cho họ buồn ngay cả khi bạn khó chịu
남들은 다 좋아 보여 속상해져도 슬퍼 마세요

Có nhiều câu chuyện mà mọi người không thể kể nếu họ biết nhau.
사람마다 알고 보면 말 못할 사연도 많아

Có điều gì đặc biệt về cuộc sống?
인생이 별거 있나요? 거기거기인 거지

Sống là như thế.
산다는 건 다 그런 거래

Có nhiều ngày khó khăn và đau khổ.
힘들고 아픈 날도 많 지만

Đó là một thỏa thuận tốt để sống.
산다는 건 참 좋은 거래

Hôm nay làm tốt lắm
오늘수고 많으셨어요

Sống là như thế.
산다는 건 다 그런 거래

Tôi không biết những gì đang diễn ra trên thế giới,
세상일이란 알 수 없 지만

Sống là một thỏa thuận tuyệt vời
산다는 건 참 멋진 거래

Ngày mai mọi người vui lên
모두내일힘내세요

Cảm ơn bạn rất nhiều
오늘수고 많으셨어요

Check
Từ
Nghĩa
Audio
거기 ở đó

sound
친구 bạn, bạn bè

sound
오늘 hôm nay

sound
어느 nào

sound
사람 người (ᄉ...)

sound
구름 mây

어떻게 như thế nào

sound
마다 mỗi

멋진 tuyệt vời

사연 lý do, nguyên nhân

sound
세상 Thế gian, cuộc đời

sound
수고 Khổ sở

sound
요즘 Dạo này

sound
인생 Cuộc sống ( Hán hàn : nhân sinh )

sound
내일 Ngày mai

sound
모두 Tất cả

sound
거래 giao dịch

sound
한잔 một ly, một chén

sound
한숨 thở dài, thở phào

sound
뜻대로 ý muốn, theo ý nguyện

sound
대로 như

sound
옆집 nhà kế bên

힘내 cố lên

가요 dân ca

힘내세요 Cố lên

그런 Như thế

세상일 việc đời

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 세요 Hãy
2 지만 Nhưng, nhưng mà
3 네요 Cảm thán
4 다 보면 cứ làm điều gì đó thì ...
5 나요? hỏi lịch sự, tôn trọng người nghe
6 는지 dùng khi thể hiện lý do không chắc chắn về nội dung nêu ra ở vế sau

Để lại một bình luận