VIDEO TRƯỚC

NHẠC HÀN 가로수 그늘 아래 서면
4:22

VIDEO Sau

tvN D STORY 같은 그룹에도 어색한 사이가 있다 [소녀의 세계] EP.05
14:25
Nếu không đeo khẩu trang không thể đi tàu điện ngầm seoul... Vào lúc đông người 

마스크 안 쓰면 서울지하철 못 탄다…혼잡 시간

Nếu không đeo khẩu trang không thể đi tàu điện ngầm seoul... Vào lúc đông người 



들으신 대로 이렇게 학생학교 가는 날짜다시 미뤄졌습니다만, 그래도 요즘 회사 가는 사람들이 전보다 늘 면서 대중교통다시 붐비고 있습니다.
Như bạn đã nghe nói, ngày đến trường của học sinh đã bị hoãn lại, nhưng giao thông công cộng lại trở nên nhộp nhịp khi ngày càng có nhiều người đi làm.

그래서 서울모레(13일)부터 많은 사람이 몰리는 출퇴근 시간마스크를 쓰지 않으면 지하철을 탈 수 없 도록 했습니다.
Vì vậy, từ ngày sau ngày 13, thành phố Seoul đã ngăn mọi người đi tàu điện ngầm mà không đeo khẩu trnag trong giờ đi làm.

자세한 내용, 정준호 기자가 전하겠습니다. 퇴근 시간 지하철 2호선 사당역에 시민들이 몰립니다.
Để biết thêm thông tin, xin mời phóng viên Jung Jun-ho . Người dân đổ về ga Sadang trên tuyến tàu điện ngầm số 2 tại nơi làm việc.

사당역부터 교대역까지정거장은 출퇴근 시간 가장 붐비는 상습 혼잡 구간입니다.
Bốn điểm dừng từ ga Sadang đến ga Gyodae là những đoạn nhộn nhịp và tắc nghẽn nhất của tuyến đường đi làm.

코로나 사태이용객이 많이 줄었 다가 최근 코로나 이전의 80~90%까지 회복됐습니다.
Số lượng khách dùng giảm rất nhiều do sự cố corona, nhưng gần đây nó đã phục hồi tới 80-90%.

[박진순/서울시청 도시철도과장 : 6월 중에는 코로나 이전 수준으로 혼잡도가 회복될 것으로 예측이 됩니다.]
[Công viên Jin Soon / Giám đốc Đường sắt đô thị, Tòa thị chính Seoul: Vào tháng 6, mức độ tắc nghẽn dự kiến sẽ phục hồi về mức trước khi corona.]

간간이 마스크를 안 쓴 사람도 눈에 띄는데, 앞으로는 혼잡 시간지하철을 탈 수 없게 됩니다.
Những người không đeo mặt nạ cũng đáng chú ý, nhưng họ sẽ không thể đi tàu điện ngầm trong thời gian tắc nghẽn.

서울모레부터 지하혼잡도가 150%가 넘으면 마스크를 쓰지 않은 사람개찰구부터 승차를 막기로 했습니다.
Mai ở seoul nếu độ phức tạp ở các ga điện ngầm vượt quá 150% thì những khách không đeo khẩu trang sẽ bị giữ lại !

혼잡도 150%는 160명이 적정 인원지하철 한 칸에 240명이 탄 경우입니다. 옆 사람어깨가 닿을 정도스마트폰을 보는 것은 무리 없는 정도입니다.
Tỷ lệ tắc nghẽn là 150% khi có 240 người trên tàu điện ngầm chỉ với 160 người. Điều ngày tương đương với việc bạn không thể nhìn thấy một chiếc điện thoại khi để nên vai người hác

승차거부당한 사람은 이런 덴탈 마스크판매대나 자판기 등을 통해 구입한뒤 착용하면 승차를 할 수 있습니다.
Những người bị chặn sẽ phải mua khẩu trnag thông qua máy bán hàng tự động hoặc máy bán hàng tự động và sau đó đeo chúng.

혼잡도 170%는 한 칸에 280명이 타 팔을 들지 못할 정도인데, 이 경우 정차를 하지 않고 역을 통과할 수 있 도록 했습니다. 대신 열차증편하기로 했습니다.
Tỷ lệ tắc nghẽn là 170%, do đó 280 người không thể nhấc một cánh tay trong một hình vuông, vì vậy trong trường hợp này, họ có thể đi qua trạm mà không dừng lại. Thay vào đó, chúng tôi quyết định tăng các chuyến tàu.

이번 정책은 1~8호선까지적용되는데, 지옥철로 불리는 9호선 급행선은 승객들을 완행으로 분산 유도하겠다며 제외됐습니다.
Chính sách này chỉ áp dụng cho Dòng 1-8, nhưng Đường cao tốc 9, được gọi là Hell Chul, đã bị loại trừ vì nó sẽ khiến hành khách bị phân tán.

서울승차 정원이 46명인 시내버스도 60명 넘게 타면 예비 차량투입하기로 했습니다.
Thành phố Seoul quyết định đặt một chiếc xe dự phòng nếu có hơn 60 xe buýt thành phố với 46 hành khách.

Một số cấu trúc bổ sung :

Cấu trúc  는 대로https://hohohi.net/study/grammer/90/

Cấu trúc 기로 하다 : https://hohohi.net/study/grammer/189/

Cấu trúc 이며 / 며 : https://hohohi.net/study/grammer/177/


Tuyệt không ạ  ?

Mình làm những bài như này mất 1 tiếng...

Bạn chỉ cần 10 giây để chia sẻ với mọi người..

Mình nghĩ sẽ rất nhiều người thích điều bạn chia sẻ đó..

Cho là nhận bulabala !!!!!!!!!!!!!!!!


(영상취재 : 오영춘, 영상편집 : 김종우)
출처 : SBS 뉴스 원본 링크 

Từ vựng

Bạn có thể học từ những từ này !
Xem hướng dẫn

Check
Từ
Nghĩa
Audio
학생 học sinh

sound
학교 trường học

sound
많이 nhiều (...이)

sound
시내 trung tâm thành phố, nội thành

모레 ngày kia

sound
사람 người (ᄉ...)

sound
정원 vườn

지하 hầm, dưới lòng đất

sound
영상 trên 0 độ, độ dương

sound
가장 nhất

sound
시청 toà thị chính

정도 mức độ, khoảng

sound
버스 xe buýt

sound
지하철 tàu điện ngầm

도로 đường, đại lộ

sound
어깨 vai

sound
그래서 nên, vì vậy

sound
판매 bán

sound
이번 lần này

sound
도시 thành phố

경우 hoàn cảnh, tình huống

sound
대중교통 giao thông công cộng

구입 mua vào

퇴근 tan sở, tan tầm

기자 ký giả, nhà báo

sound
정책 chính sách

sound
편집 việc biên tập

sound
취재 viết bài

sound
원본 bản chính, bản gốc, hồ sơ gốc

sound
시간 Thời gian

sound
출처 Xuất xứ

sound
까지 Cho đến, cho tới

sound
요즘 Dạo này

sound
학교 Trường học

sound
내용 nội dung

sound
서울시 seoul

sound
인원 Nhân viên

sound
다시 lại, lần nữa

sound
최근 gần đây

sound
이용 sử dụng ( 이용하다 )

sound
사태 tình huống, tình trạng, hoàn cảnh

sound
마스크 khẩu trang

sound
착용 mặc, mang, đội

sound
도입 sự đưa vào, sự du nhập

sound
적용 ứng dụng

sound
코로나 virus corona

sound
부터 từ

sound
열차 tàu hỏa

sound
철도 đường ray, đường sắt

sound
뉴스 thời sự

sound
수준 trình độ, tiêu chuẩn

sound
차량 lượng xe

sound
혼잡 hỗn tạp, phức tạp

sound
날짜 ngày

sound
그래도 dù như thế

sound
회사 Công ty

sound
정거장 Bến xe, trạm dừng xe

sound
상습 thói quen

sound
회복 hồi phục

sound
예측 dự đoán

sound
개찰구 cửa soát vé

sound
적정 hợp lý, công bằng

sound
거부 sự cự tuyệt, sự khước từ, sự từ chối

sound
승차 lên xe

sound
자판기 máy bán tự động

sound
정차 dừng xe

sound
통과 thông qua

sound
증편 tăng chuyến

sound
지옥 địa ngục

sound
급행 đi nhanh, đi vội, tốc hành

sound
예비 dự bị

sound
투입 ném vào,phi vào, nhét vào

sound
승객 hành khách

sound
완행 tàu chậm,đi châmk

sound
분산 phân tán

sound
제외 ngoại trừ

sound
스마트폰 Điện thoại thông minh

sound
간간이 thỉnh thoảng, đôi khi, có khi

sound
시민 nhân dân thành phố

sound
서울 thủ đô seoul

sound

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 다가 Cấu trúc thể hiện sau khi thực hiện hành động nào đó rồi lấy kết quả của hành động đó thực hiện tiếp hành động mà vế sau diễn đạt.
2 는 대로 như, theo
3 이며
4 도록 để cho/để"
5 면서 trong khi

Để lại một bình luận