VIDEO TRƯỚC

1theK (원더케이) [MV] ZICO(지코) _ Any song(아무노래)
4:07

VIDEO Sau

NHẠC HÀN 휘파람
6:45
Người tài xế trở người giảng viên đã nhiễm corona... Ít nhất 143 người đã nên xe của ông.

Lâu rồi mình cũng không làm thời sự cho các bạn học blush

Do mình đang thêm dữ liệu cho từ điển hán hàn siêu to khủng lồ...

Các bạn mong chờ gì kho từ điển này không ?


'거짓강사' 태운 택시기사 부부 확진최소 143명 승차 

Người tài xế trở người giảng viên đã nhiễm corona... Ít nhất 143 người đã nên xe của ông.


File nghe dự phòng


이태원 클럽에 갔 다가 코로나19 확진 판정을 받았던 인천학원 강사를 통해서 감염사람이 2명 더 나왔습니다.

Thêm hai người lây chéo thông qua người giảng viên ở Incheon, người đã đến Câu lạc bộ Itaewon và được xác nhận bởi Corona 19.


강사가 탔던 택시운전기사와 그 운전기사부인입니다. 학원 강사가 탄 이 지금까지 140명 넘는 사람이 그 택시를 탄 것으로 파악됐습니다.

Đó là người lái xe taxi và vợ anh ta khi người giảng viên đã đi xe trước đó. Sau đó cho đến bây giờ đã nắm bắt được rằng có hơn 140 đã từng đi taxi do người tài xế này chở.


안희재 기자입니다. 이태원 클럽에 다녀와 확진된 뒤 학원 수강생과 그 가족 등 15명에게 코로나19를 옮긴 학원 강사 A 씨.

Phóng viên Ahn Hee-jae. Sau khi tham dự Câu lạc bộ Itaewon và bị xác nhận, người giảng viên  A  đã chuyển Corona19 đến 15 sinh viên, bao gồm cả sinh viên học viện và gia đình ông.


A 씨는 지난 4일부터 8일 사이 13차례 택시이용했는데 이중 인천 택시기사 1명이 어제(17일) 확진된 데 이어 오늘 그의 아내까지 '3차 감염'됐습니다.

Người giảng viên ngày đã sử dụng 13 chiếc taxi từ thứ 4 đến thứ 8, một trong số đó đã được xác nhận vào ngày hôm qua (17) bởi một tài xế taxi ở Incheon và vợ ông đã bị 'nhiễm thứ ba' ngày hôm nay.


택시기사는 지난 4일 A 씨를 태운 뒤 보건소 검사 직전까지 열흘 동안 택시를 몬 것으로 조사됐는데 지난 16일 기침과 인증세를 보였다고 진술했 지만, 사실증상 상태였던 것으로 보건 당국은 보고 있습니다.

Một tài xế taxi cho biết ông đã lái taxi trong 10 ngày cho đến trước khi trung tâm y tế kiểm tra sau khi đón ông A vào ngày 4.


A 씨가 이용최소 143명이 이 택시를 탄 것으로 파악됐는데 기사가 다른 확진접촉한 적이 없는 만큼 A 씨에게 감염됐을 가능성이 크다는 게 당국판단입니다.

Ít nhất 143 người đã bị phát hiện bắt taxi này kể từ khi ông A sử dụng nó, nhưng chính quyền tin rằng ông có nhiều khả năng bị nhiễm ông A vì ông chưa bao giờ liên lạc với một người được xác nhận khác.


[고광필/인천감염관리지원부단장 : 지역사감염이 퍼져 있지 않은 상황에서 다른 경로고려하기는 힘들고요. 이태원 관련 사안일 가능성이 우선 높아 보입니다.]

[Go Kwang-pil / Phó Giám đốc, Nhóm Hỗ trợ Quản lý Bệnh truyền nhiễm, Incheon: Rất khó để xem xét các kênh khác khi không có sự lây nhiễm của cộng đồng. Có vẻ như vấn đề có liên quan đến Itaewon.]


이태원 클럽 확진경기 부천 클럽을 다녀간 사실확인됐습니다.이달 초 퀸 클럽방문했던 30대 외국이 지난 9일 밤 나이클럽을 찾았는데 당시 클럽 안에는 200명가량 있던 것으로 당국파악했습니다.

Người ta cũng xác nhận rằng câu lạc bộ Itaewon đã được xác nhận đã đến Câu lạc bộ Bucheon ở tỉnh Gyeonggi, nơi những người nước ngoài ở độ tuổi 30 đến thăm câu lạc bộ Queen hồi đầu tháng này đã đến thăm hộp đêm vào đêm 9 và chính quyền phát hiện ra rằng có khoảng 200 người trong câu lạc bộ vào thời điểm đó.


[클럽 관계자 : 이태원에서 걸렸는데 몰라서 또 왔다고 했는데… 직원들도 오늘검사받으러 갔어요.]

[Câu lạc bộ chính thức: Tôi đã bị bắt ở Itaewon, nhưng tôi không biết, vì vậy tôi đã nói rằng tôi đã trở lại ... Các nhân viên cũng đã đi kiểm tra ngày hôm nay.]


방역 당국감염 경로 추적과 함께 인천 택시와 부천 클럽 관련 접촉자에 대한 역학조사를 벌이고 있습니다.

Cơ quan kiểm dịch đang tiến hành một cuộc điều tra dịch tễ học về các điểm tiếp xúc liên quan đến taxi ở Incheon và các câu lạc bộ Bucheon, cùng với việc theo dõi lộ trình lây nhiễm.


출처 : SBS 뉴스 원본 링크 

Từ vựng

Bạn có thể học từ những từ này !
Xem hướng dẫn

Check
Từ
Nghĩa
Audio
크다 to

지금 bây giờ

sound
강사 giảng viên

오늘 hôm nay

sound
강사 giảng viên

사람 người (ᄉ...)

sound
사이 giữa

sound
역사 lịch sử

sound
나이 tuổi (ᄂ...)

택시 taxi

아내 vợ

sound
직원 nhân viên

sound
확인 xác nhận, chứng thực

sound
이용하다 sử dụng

sound
기사 người lái xe, tài xế

sound
방문 thăm viếng

sound
동안 trong suốt (chỉ thời gian)

sound
증상 triệu chứng, biểu hiện bệnh

sound
거짓 nói dối, bịa đặt

sound
우선 ưu tiên, đầu tiên, trước hết

sound
파악 nắm bắt được vấn đề, am hiểu

sound
관계 quan hệ

sound
관리 quản lý

sound
상황 tình hình, tình thế, tình huống

sound
일부 một phần

sound
지원 viện trợ, tài trợ, hỗ trợ

sound
기자 ký giả, nhà báo

sound
학원 học viện, trung tâm

sound
경로 con đường, cách

sound
원본 bản chính, bản gốc, hồ sơ gốc

sound
수강 việc thụ giảng, sự nghe giảng

sound
부부 vợ chồng

조사 điều tra

sound
가량 khoảng

sound
파악하다 nắm rõ, tìm hiểu rõ

sound
역학 động lực học

경기 tình hình kinh tế

sound
출처 Xuất xứ

sound
확진자 Người nhiễm bệnh

sound
코로나19 Virut corona

sound
까지 Cho đến, cho tới

sound
접촉 Tiếp xúc, va chạm

외국인 Người nước ngoài

sound
부단 không ngừng, không nghỉ

sound
판정 sự phán quyết, sự quyết định

sound
확진 Đã được chuẩn đoán bệnh chính xác

sound
상태 trạng thái, tình hình, hiện trạng

sound
증세 riệu chứng

sound
검사 kiểm tra

sound
감염병 Bệnh truyền nhiễm

sound
감염 sự lan truyền, sự lan nhiễm

sound
어제 Hôm qua

sound
기침 sự ho

sound
가능 tính khả thi, sự có khả năng

sound
대한 đối với

sound
당국 giới chức

sound
이용 sử dụng

sound
함께 cùng nhau

sound
판단 Phán đoán

sound
사실상 trên thực tế

sound
방역 phòng dịch

sound
관련 liên quan

sound
사실 sự thật

sound
최소 nhỏ nhất

sound
코로나 virus corona

sound
고려 sự cân nhắc, sự đắn đo

sound
클럽 club

sound
부터 từ

sound
외국 ngoại quốc

sound
가족 gia đình

sound
뉴스 thời sự

sound
차례 thứ tự, lượt

sound
사회 xã hội

sound
승차 lên xe

sound
인천 Incheon

sound
이태원 Itaewon

sound
sau, sau đó

sound
부인 bà xã

sound
운전 tài xế

sound
보건소 sở y tế, trạm xá

sound
당시 lúc đó, thời đó

sound

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 다가 Cấu trúc thể hiện sau khi thực hiện hành động nào đó rồi lấy kết quả của hành động đó thực hiện tiếp hành động mà vế sau diễn đạt.
2 지만 Nhưng, nhưng mà

Để lại một bình luận