VIDEO TRƯỚC

SBS  Đừng phá vỡ kỳ nghỉ vàng ... Gangwon TravelItaewon 5 nơi  xác rằng nạn nhân đã đến
2:23

VIDEO Sau

KBS News Nubin Itaewon ... 1.500 nghìn khách tham quan câu lạc bộ
2:25
Ở Tàu - Con trai chôn sống mẹ của mình

Tiêu đề : 아들에 생매장당한 어머니…극적 구조되자 "자식 걱정"

Một người mẹ chôn cất con trai mình ... Giải cứu một cách kịch tính "nỗi lo trẻ con"


File nghe

 


중국에서사흘 뒤가 어머니날인데 충격적인 패륜 범죄가 일어났습니다.

Ở Trung Quốc, chỉ còn 3 ngày nữa là đến Ngày của Mẹ, nhưng một vụ việc  gây sốc đã xảy ra.


한 50대 중국 남성거동 불편한 70대 어머니를 생매장것입니다. 사흘 동안 땅속에 있어머니기적적으로 구조됐습니다.

Một người đàn ông Trung Quốc ở độ tuổi 50 đã chôn sống mẹ của mình khi bà ở độ tuổi 70 vì khó chịu. Người mẹ đã ở dưới đất trong ba ngày đã được giải cứu một cách kỳ diệu.


베이징 정성특파원입니다. 남성 2명이 흙구덩이에서 누군가를 꺼내려 애쓰고 있습니다.

Phóng viên Sung-Yeop Jung của Bắc Kinh. Hai người đàn ông đang cố gắng đưa ai đó ra khỏi hố.


[아직 말을 할 수 있는 상태네.] 흙 속에 갇혀 있노인 1명이 마침 흙더미를 빠져나옵니다. [눈을 감고 세요. 뜨지 마세요.]

[Bà cụ vẫn còn nói được ] Một bà già bị mắc kẹt trong bụi bẩn cuối cùng cũng thoát khỏi đống bụi bẩn. [Nhắm mắt lại. Đừng mở mắt.]


구조사람은 79살 왕 모 씨. 왕 씨를 생매장한 피의자는 큰아들 58살 마 모 씨입니다. 마 씨는 지난 2일 밤 거동이 어려운 어머니수레에 태워 데리고 나와서 폐묘를 찾아 매장혐의를 받고 있습니다.

Người được giải cứu là bà Mo, 79 tuổi. Nghi phạm chôn cất Wang là Mao, 58 tuổi, con trai lớn. Vào đêm mùng 2, Mao bị buộc tội đưa mẹ  mình vào một toa xe và tìm nơi chôn cất của bà.


마 씨 아내신고를 받은 경찰발뺌마 씨의 자백을 받아내범행 사흘 만에 왕 씨를 구조했습니다.

Khi nhận được báo cáo của vợ Mao, cảnh sát đã lấy lại lời thú tội của Mao và giải cứu mẹ anh ta  sau ba ngày gây án.


병원에 옮겨진 왕 씨는 간단의사소통가능해지자식 걱정부터 했습니다. [왕 씨 조카 : 고모(왕 씨)는 지금 아들중형을 받을 걱정다고 합니다.]

Wang, người được chuyển đến bệnh viện, bắt đầu lo lắng về đứa con của mình khi có thể giao tiếp đơn giản. [Cháu trai của bà Wang: Gomo (bàWang) nói rằng ông lo lắng rằng con trai mình sẽ bị kết tội]


마 씨는 어머니함께동생이 돈을 벌러 도시로 나가게 되자 자신부양어렵다판단범행을 저지른 것으로 알려졌습니다.

Mao được biết là đã phạm tội vì em trai của anh, người sống cùng mẹ, đã đến thành phố để kiếm tiền.


오는 10일은 중국에서 어머니날인데 어머니날을 사흘 앞두고 터진 패륜 범죄중국 사회는 큰 충격에 빠졌습니다.

Ngày 10 sắp tới là Ngày của Mẹ ở Trung Quốc. Xã hội Trung Quốc đã bị sốc bởi vụ việc này.


마 씨를 향한 비난함께 고령 사회진입중국노인 부양 문제를 더 이상 외면해서는 안 된다는 지적도 나왔습니다.

Cùng với những lời chỉ trích chống lại ông Mao, một số người chỉ ra rằng Trung Quốc không còn quay lưng lại với vấn đề hỗ trợ người già, khi đất nước bước vào một xã hội già cỗi.


인구절벽고령는 빨라지고 있는데, 미중 무역전쟁코로나 사태 등으로 경제 성장마저 제동이 걸리 면서 중국 사회의 감추고 싶은 현실속속 드러나고 있습니다.

Các chỉ số  dân số và dân số già đang gia tăng, nhưng khi tăng trưởng kinh tế của cuộc chiến thương mại Mỹ-Trung và cuộc khủng hoảng corona đã dừng lại, thực tế mà xã hội Trung Quốc muốn che giấu đang nhanh chóng xuất hiện.


(영상취재 : 최덕현, 영상편집 : 장현기)
출처 : SBS 뉴스 원본 링크 

Check
Từ
Nghĩa
Audio
중국 Trung Quốc

sound
가게 cửa tiệm, cửa hàng

sound
의자 cái ghế

sound
지금 bây giờ

sound
사람 người (ᄉ...)

sound
어머니 mẹ

sound
영상 trên 0 độ, độ dương

sound
계세요 Có (...) ở đấy không?

어렵다 khó

아내 vợ

sound
걱정 lo lắng

sound
전쟁 chiến tranh

sound
병원 bệnh viện

sound
인구 dân số

도시 thành phố

동안 trong suốt (chỉ thời gian)

sound
매장 nơi bán hàng, nơi chôn cất

sound
충격 sốc

sound
조카 cháu (con của anh, chị hay em mình)

sound
신고 khai báo

sound
자식 con cái

절벽 vách đứng

편집 việc biên tập

sound
취재 viết bài

sound
무역 mậu dịch, thương mại

sound
소통 sự thông suốt, sự thông hiểu

원본 bản chính, bản gốc, hồ sơ gốc

sound
고령화 sự lão hóa, già hóa

기적 Kì tích

sound
출처 Xuất xứ

sound
아직 Cho đến bây giờ vẫn chưa

sound
의사 Bác sĩ

sound
비난 sự phê bình, sự chỉ trích

sound
자신 Bản thân

sound
고령 cao tuổi, tuổi cao

sound
상태 trạng thái, tình hình, hiện trạng

sound
문제 vấn đề

sound
가능 tính khả thi, sự có khả năng

sound
함께 cùng nhau

sound
판단 Phán đoán

sound
사태 tình huống, tình trạng, hoàn cảnh

sound
범죄 phạm tội

sound
혐의 hiềm nghi

sound
경찰 cảnh sát

sound
중형 án nặng, hình phạt nặng

sound
코로나 virus corona

sound
경제 nền kinh tế

sound
현실 hiện thực

sound
아들 con trai

sound
뉴스 thời sự

sound
노인 Người già

sound
이상 trạng thái bất thường

sound
남성 nam tính

sound
거동 cử động

sound
불편 không tiện, không thoải mái

sound
땅속 dưới đất, trong lòng đất

sound
구조 cứu trợ

sound
구덩이 Cái hầm, cái hang

sound
마침내 cuối cùng, kết cục

sound
수레 xe kéo

sound
범행 gây tội

sound
발뺌 việc chối bỏ, việc phủi bỏ

sound
자백 tự nói ra

sound
부양 phụ dưỡng

sound
진입 tiến vào

sound
외면 ngoảnh mặt

sound
지적 chỉ trích

sound
성장 trưởng thành

sound
제동 phanh, dừng lại

sound
속속 một cách liên tục, liên tù tì

sound
사회 xã hội

sound
동생 em

sound
패륜 sự vô luân, sự suy đồi

sound
간단 giản đơn

회의 hội nghị

고모

사흘 ba ngày

누군가 ai đó

정성 có lòng thành

장마 mùa mưa

마침 vừa may, đúng lúc

해지 hư, rách

베이징 Bắc kinh

특파원 đặc phái viên

sound

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 에서 Ở, tại, từ
2 세요 Hãy
3 고 있다 Đang
4 고 싶다 Muốn
5 Xem chi tiết
6 다고 Cách nói gián tiếp trong tiếng hàn
7 면서 trong khi
8 까 봐 sợ rằng, lo rằng, e rằng
9 는데 nhưng, tuy nhiên, vậy mà, mặc dù
10 다고 하다 Lời nói gián tiếp
11 마저 kể cả, ngay cả, thậm chí…
12 수 있다 có thể
13 지 마세요 đừng
14 보다 hơn

Để lại một bình luận