VIDEO TRƯỚC

NHẠC HÀN [MV] 볼빨간사춘기(BOL4) - 워커홀릭
4:32

VIDEO Sau

SBS Nhật Bản vẫn mua khâu trang của Trung Quốc dù nó đắt hơn 4 lần...
1:58
Yêu Xa tập 1

Để học đạt kết quả nhất. Các bạn hãy xem qua một lần. Học thuộc các câu bên dưới. Xem lại và nói theo !!!

Chúc các bạn học vui vẻ


지역 geh 이름 이어

체하고 온 소령 성 완료 전에 그

저 0 이채 거리는 좋아하세요

아이책 찍은 제고가 얼마 없어서 있는지 잘 모르겠는데 검색대 스크 한번

찾아보세요

추억이 있 거든감사합니다

그다지 유명하지 않은 작가그다지 유명하지 않은 책을 좋아한다

예상치 못한 곳에서

기대하지 않은 즐거움을 발견하게 되니까 졌다

세렌디피티 5 아

극혐 손유리

이곳으로 그치 아

여기

해보자는 거지

알스

터치나 해도 계속는데

썼다

으 아

으 아

검찰 형 야아 나

세렌디피티

뭐라고요 총 거는 그 책이요 세렌디피티 줘 내 뭐 딱 생각하고 아니에요

음 그거

제가 써놓고 카

4 근데 그체 어떻게 알았어요

그거 아는 사람 별로는데 제가 좋아하는 책 이 거든 근데 아까 달라요

그체 읽는 사람어떤 사람일지

한번 만나고 싶어서요 성환 요전에

아닌데요

이상여자

아니라구요

그런 생각 안 했는데요 있 ...잖아요 그걸 구축어떻게 알어

다 아 아 그리고 그쪽 이라며 지어 ge 으

이름이요 지 라구요 음 아 저는 2번이요

이 2월 반갑습니다

반가워요 으

근데 여기 다니세요

선택학교 다녀요 못 봤지

아 전에 휴학 했 거든 교환학생 준비한 아 그렇구나

어디로 가세요 보스턴 이유

이거 좋겠당

으 신기해요 감사 학교

그러게요 예

예상치 못한 곳에서 발견

기대하지 않은 실 도움

우연만남이 w

설레고 떨려요 널방 a

때리면 간의

붐 일하고 있는 것

울리 맞이 막히게 아 큭

뭐가 마지막이야 1년 망치는 오는데

방세함수 들어올 거야 전화도 맨날 하고 스

장거리 원액 어렵다는 거 나도 잘 알아

다들 계속 되었습니까

근데 우린 갈라

내리면 멀리 떨어져야 하고 함께시간이 짧으니까

불안수도 있어

근데 나는

나는 너를 계속 좋아하고 보고 싶어하고

그럴 거 같애

만약에 너의 맘을 그렇지다면 그럼자유롭게 행동는데

너무 안 가 는 대로

근데 내가 다시 돌아왔을

그땐 이 감정의 어떻든

좋든 싫든

나 한번만 다시 받나 수라 아

집이 없고 귀찮고 좋은 감정이 없으면

별로 안해도 괜찮아

으 내가 기다리겠지 2

그냥 나는 2

진짜 오랜만에 진심으로 좋아하는 사람의 생겨서 기쁘고

크게 돌아서 지금 음 으

으 강철 땅 

바보

절감

 

 

 

Check
Từ
Nghĩa
Audio
학생 học sinh

sound
반갑습니다 Rất vui được gặp.

sound
이름 tên

sound
전화 điện thoại

sound
학교 trường học

sound
어디 ở đâu

sound
지금 bây giờ

sound
그리고

sound
어떤 thế nào

sound
사람 người (ᄉ...)

sound
여기 ở đây

sound
추억 kỷ niệm, ký ức

어렵다 khó

어떻게 như thế nào

sound
다리 chân

sound
그럼 vậy thì, thế thì (2 từ)

지역 vùng, khu vực

sound
수도 thủ đô

sound
교환학생 sinh viên trao đổi

자유 tự do

만약 giả sử, nếu

완료 hoàn thành, kết thúc

바보 chàng ngốc

구축 việc xây dựng

sound
만남 cuộc gặp

sound
우연 duyên ngẫu nhiên

sound
불안 Bất an

sound
이유 Lý do

sound
마지막 Cuối cùng

sound
시간 Thời gian

sound
행동 Hành động ( 행동하다 )

sound
뭐가 Cái gì

sound
감사합니다 Cảm ơn ( Cách cảm ơn kính trọng, dùng khi người đối diện lớn tuổi hơn )

sound
만약 Giả sử ( Thường đi cùng với 면 )

sound
학교 Trường học

sound
생각 Suy nghĩ

sound
여자 con gái, phụ nữ

sound
계속 sự liên tục

sound
다시 lại, lần nữa

sound
너무 quá

sound
함께 cùng nhau

sound
선택 sự lựa chọn

sound
검찰 khởi tố

sound
예상 dự đoán, dự kiến

sound
발견 phát kiến. khám phá

sound
그냥 cứ, chỉ

sound
준비 chuẩn bị

sound
이상 trạng thái bất thường

sound
진짜 thực sự, quả thật,

sound
그러게 Từ cảm thán đúng vậy, đúng thế

sound
얼마 bao lâu,bao nhiêu

sound
...잖아 ...còn gì

sound
감정 giám định

보고 báo cáo

진심 tận tâm

함수 hàm số

유명 hữu danh (nổi tiếng)

작가 Tác gia

기대 kì đãi ( sự chờ đợi

아이 đứa bé

도움 sự giúp đỡ

아까 lúc nãy

별로 không lắm

진심으로 một cách chân thành

멀리 xa

장거리 cự li dài

오랜만에 đã lâu rồi

대로 như

sound
유리 thuỷ tinh

다들 mọi người (nói về một nhóm người cụ thể)

정의 định nghĩa

절감 cắt giảm

터치 touch, chạm

고가 giá đắt, giá cao, cổ

근데 À mà

검색 sự tìm kiếm, tra cứu

그런 Như thế

그쪽 Hướng đấy.#Đằng ấy

그렇지 Đúng thế, đúng vậy

그다지 đến mức như thế.

sound

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 거든요 (cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện lí do, nguyên nhân hay căn cứ mà người nói suy nghĩ đối với nội dung ở trước.
2 고요 (cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi nhấn mạnh hoặc lặp lại lời của mình.
3 거든 nếu
4 에서 Ở, tại, từ
5 세요 Hãy
6 고 있다 Đang
7 고 싶다 Muốn
8 는데 nhưng, tuy nhiên, vậy mà, mặc dù
9 으니까 Vì, bởi vì, bởi vậy…cho nên…
10 는지 dùng khi thể hiện lý do không chắc chắn về nội dung nêu ra ở vế sau
11 야 하다 phải
12 데요 Được gắn sau thân động từ hành động hay động từ trạng thái sử dụng để từ chối đề nghị của đối phương một cách nhẹ nhàng và xem xét phản ứng của người nghe. 
13 trong khi
14 다면 NẾU
15 보다 hơn

Để lại một bình luận